Kết quả so sánh

Thông số phần cứng
Thông số kỹ thuật phần cứng
CPU
Mẫu CPU AMD Ryzen V1780B Intel Xeon D-1541 Intel Xeon D-1567 Intel Xeon Silver 4110
Số lượng CPU 1 1 1 2
Nhân CPU 4 8 12 8
Luồng CPU 8 16 24 16
Kiến trúc CPU 64-bit 64-bit 64-bit 64-bit
Tần số CPU 3.35 (căn bản) / 3.6 (tốc độ cao) GHz 2.1 (căn bản) / 2.7 (tốc độ cao) GHz 2.1 (căn bản) / 2.7 (tốc độ cao) GHz 2.1 (căn bản) / 3.0 (tốc độ cao) GHz
Công cụ mã hóa phần cứng
Bộ nhớ
Bộ nhớ hệ thống 8 GB DDR4 ECC UDIMM 16 GB DDR4 ECC RDIMM 16 GB DDR4 ECC RDIMM 32 GB DDR4 ECC RDIMM
Tổng số khe cắm bộ nhớ 2 4 4 16
Dung lượng bộ nhớ tối đa 32 GB (16 GB x 2) 128 GB (32 GB x 4) 128 GB (32 GB x 4) 512 GB (32 GB x 16)
Ghi chú
  • Synology có thể điều chỉnh các thông số kỹ thuật của mô-đun bộ nhớ được cài đặt sẵn để đáp ứng vòng đời linh kiện và điều kiện cung ứng. Tất cả các linh kiện đã được điều chỉnh đều trải qua quy trình kiểm tra nghiêm ngặt tương tự để đảm bảo khả năng tương thích, độ ổn định và hiệu suất tương đương.
  • Vui lòng chọn các mô-đun bộ nhớ Synology để có độ tương thích và độ tin cậy tối ưu. Synology sẽ không cung cấp dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật hoặc bảo hành sản phẩm hoàn chỉnh nếu bạn sử dụng các mô-đun bộ nhớ không phải của Synology để mở rộng bộ nhớ.
  • Với các cấu hình bộ nhớ nhiều module, tất cả module phải giống hệt nhau và có cùng mã sản phẩm. Vui lòng tham khảo Sổ tay sản phẩm của thiết bị Synology để biết cấu hình bộ nhớ được khuyến nghị.
  • Synology có thể điều chỉnh các thông số kỹ thuật của mô-đun bộ nhớ được cài đặt sẵn để đáp ứng vòng đời linh kiện và điều kiện cung ứng. Tất cả các linh kiện đã được điều chỉnh đều trải qua quy trình kiểm tra nghiêm ngặt tương tự để đảm bảo khả năng tương thích, độ ổn định và hiệu suất tương đương.
  • Vui lòng chọn các mô-đun bộ nhớ Synology để có độ tương thích và độ tin cậy tối ưu. Synology sẽ không cung cấp dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật hoặc bảo hành sản phẩm hoàn chỉnh nếu bạn sử dụng các mô-đun bộ nhớ không phải của Synology để mở rộng bộ nhớ.
  • Với các cấu hình bộ nhớ nhiều module, tất cả module phải giống hệt nhau và có cùng mã sản phẩm. Vui lòng tham khảo Sổ tay sản phẩm của thiết bị Synology để biết cấu hình bộ nhớ được khuyến nghị.
  • Synology có thể điều chỉnh các thông số kỹ thuật của mô-đun bộ nhớ được cài đặt sẵn để đáp ứng vòng đời linh kiện và điều kiện cung ứng. Tất cả các linh kiện đã được điều chỉnh đều trải qua quy trình kiểm tra nghiêm ngặt tương tự để đảm bảo khả năng tương thích, độ ổn định và hiệu suất tương đương.
  • Vui lòng chọn các mô-đun bộ nhớ Synology để có độ tương thích và độ tin cậy tối ưu. Synology sẽ không cung cấp dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật hoặc bảo hành sản phẩm hoàn chỉnh nếu bạn sử dụng các mô-đun bộ nhớ không phải của Synology để mở rộng bộ nhớ.
  • Với các cấu hình bộ nhớ nhiều module, tất cả module phải giống hệt nhau và có cùng mã sản phẩm. Vui lòng tham khảo Sổ tay sản phẩm của thiết bị Synology để biết cấu hình bộ nhớ được khuyến nghị.
  • Synology có thể điều chỉnh các thông số kỹ thuật của mô-đun bộ nhớ được cài đặt sẵn để đáp ứng vòng đời linh kiện và điều kiện cung ứng. Tất cả các linh kiện đã được điều chỉnh đều trải qua quy trình kiểm tra nghiêm ngặt tương tự để đảm bảo khả năng tương thích, độ ổn định và hiệu suất tương đương.
  • Vui lòng chọn các mô-đun bộ nhớ Synology để có độ tương thích và độ tin cậy tối ưu. Synology sẽ không cung cấp dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật hoặc bảo hành sản phẩm hoàn chỉnh nếu bạn sử dụng các mô-đun bộ nhớ không phải của Synology để mở rộng bộ nhớ.
  • Để biết thêm thông tin về các cấu hình bộ nhớ đề xuất, hãy truy cập tại đây.
Lưu trữ
Khay ổ đĩa 12 24 24 24
Số khay ổ đĩa tối đa với thiết bị mở rộng 72 (FX2421 x 2) 72 (FX2421 x 2)
Loại ổ đĩa (Xem tất cả các ổ đĩa được hỗ trợ) SSD SATA 2.5" SSD SATA 2.5"
  • 2.5" SAS SSD*
  • 2.5" SAS HDD*
  • SSD SATA 2.5"
  • HDD SAS 2.5"
  • SSD SAS 2.5"
  • SSD SATA 2.5"
Ổ đĩa có thể thay thế nóng*
Ghi chú Synology chỉ đảm bảo đầy đủ chức năng, độ tin cậy và hiệu suất cho các ổ đĩa Synology được liệt kê trong danh sách khả năng tương thích. Việc sử dụng các linh kiện không phù hợp có thể hạn chế các chức năng nhất định và dẫn đến mất dự liệu hoặc khiến hệ thống mất ổn định. Synology chỉ đảm bảo đầy đủ chức năng, độ tin cậy và hiệu suất cho các ổ đĩa Synology được liệt kê trong danh sách khả năng tương thích. Việc sử dụng các linh kiện không phù hợp có thể hạn chế các chức năng nhất định và dẫn đến mất dự liệu hoặc khiến hệ thống mất ổn định. HDD SAS 2,5" và SSD SAS 2,5" chỉ cho biết các loại ổ đĩa có thể tương thích với các thiết bị Synology. Đối với các mẫu ổ đĩa được hỗ trợ, vui lòng tham khảo danh sách tương thích của thiết bị.
Cổng ngoài
Cổng LAN RJ-45 1 GbE 2 4 4 2
Cổng LAN RJ-45 10 GbE 2 2 2 2
Cổng LAN quản lý ngoài băng tần 1
Số cổng LAN tối đa 15
Cổng USB 3.2 Gen 1 2 2 2 2
Cổng mở rộng 1 1
Loại cổng mở rộng Mini-SAS HD Mini-SAS HD
Ghi chú Các cổng LAN 1GbE của thiết bị này có kích thước đơn vị truyền tối đa (MTU) là 1.500 byte. Các cổng LAN 1GbE của thiết bị này có kích thước đơn vị truyền tối đa (MTU) là 1.500 byte.
PCIe
Khe mở rộng PCIe 1 x Gen3 x8 slot (x4 link) 2 x Gen3 x8 slots (x8 link) 1 x Gen3 x8 slot (x8 link) 2 x Gen3 x8 slots (x8 link)
Hình thức
Dạng thức (RU) 1U 2U 2U 2U
Kích thước (Chiều cao x Rộng x Sâu) 44 mm x 481.9 mm x 555.9 mm 88 mm x 482 mm x 724 mm 88 mm x 482 mm x 724 mm 88 mm x 482 mm x 724 mm
Trọng lượng 8.3 kg 15.0 kg 14.9 kg 17.26 kg
Hỗ trợ lắp đặt giá đỡ* Giá đỡ 4 trụ 19" (Synology Rail Kit – RKS-01) Giá đỡ 4 trụ 19" (Synology Rail Kit – RKS-02) Giá đỡ 4 trụ 19" (Synology Rail Kit – RKS-02) Giá đỡ 4 trụ 19" (Synology Rail Kit – RKS-02)
Ghi chú Bộ thanh ray được bán riêng Bộ thanh ray được bán riêng Bộ thanh ray được bán riêng Bộ thanh ray được bán riêng
Thông tin khác
Quạt hệ thống 40 mm x 40 mm x 4 pcs 80 mm x 80 mm x 4 pcs 80 mm x 80 mm x 4 pcs 80 mm x 80 mm x 4 pcs
Chế độ tốc độ quạt
  • Chế độ tốc độ tối đa
  • Chế độ mát
  • Chế độ yên lặng
  • Chế độ tốc độ tối đa
  • Chế độ mát
  • Chế độ yên lặng
  • Chế độ tốc độ tối đa
  • Chế độ mát
  • Chế độ yên lặng
  • Chế độ tốc độ tối đa
  • Chế độ mát
  • Chế độ yên lặng
Quạt hệ thống dễ thay thế
Khôi phục nguồn
Mức độ ồn* 57.6 dB(A) 46.1 dB(A) 57 dB(A) 53.7 dB(A)
Hẹn giờ bật/tắt nguồn
Wake on LAN/WAN
Bộ nguồn/Bộ chuyển đổi 350 watt 550 watt 500 watt 800 watt
Nguồn dự phòng
Điện áp đầu vào AC 100V to 240V AC 100V to 240V AC 100V to 240V AC 100V to 240V AC
Tần số nguồn 50/60 Hz, Một pha 50/60 Hz, Một pha 50/60 Hz, Một pha 50/60 Hz, Một pha
Mức tiêu thụ điện năng 74.83 watt (Truy cập)
113.84 watt (Truy cập)
258.23 watt (Truy cập)
127.99 watt (Ngủ đông HDD)
288.49 watt (Truy cập)
145.8 watt (Ngủ đông HDD)
Đơn vị đo nhiệt độ Anh 255.17 BTU/hr (Truy cập)
388.70 BTU/hr (Truy cập)
881.12 BTU/hr (Truy cập)
436.72 BTU/hr (Ngủ đông HDD)
984.37 BTU/hr (Truy cập)
497.49 BTU/hr (Ngủ đông HDD)
Ghi chú
  • Để biết thêm thông tin về cách đo mức tiêu thụ điện năng, hãy tham khảo bài viết này.
  • Thử nghiệm tiếng ồn được tiến hành trên hệ thống Synology được cài đặt đầy đủ các ổ SSD Synology SATA và ở trạng thái chờ. Hai micrô 40AE loại G.R.A.S. được đặt cách mặt trước và mặt sau của thiết bị 1 m. Tiếng ồn xung quanh: 16,49-17,51 dB (A); Nhiệt độ: 24,25-25,75˚C; Độ ẩm: 58,2-61,8%.
  • Để biết thêm thông tin về cách đo mức tiêu thụ điện năng, hãy tham khảo bài viết này.
  • Thử nghiệm tiếng ồn được tiến hành trên hệ thống Synology được cài đặt đầy đủ các ổ SSD Synology SATA và ở trạng thái chờ. Hai micrô 40AE loại G.R.A.S. được đặt cách mặt trước và mặt sau của thiết bị 1 m. Tiếng ồn xung quanh: 16,49-17,51 dB (A); Nhiệt độ: 24,25-25,75˚C; Độ ẩm: 58,2-61,8%.
  • Môi trường thử nghiệm độ ồn: Toàn tải với (các) ổ cứng Toshiba AL14SEB060N 600 GB ở trạng thái chờ. Hai G.R.A.S. Micrô loại 40AE, mỗi micrô được đặt cách 1 mét ở phía trước và phía sau Synology NAS. Tiếng ồn xung quanh: 16,49-17,51 dB (A); Nhiệt độ: 24,25-25,75˚C; Độ ẩm: 58,2-61,8%
  • Điện năng tiêu thụ được đo ở trạng thái toàn tải với (các) ổ cứng HGST HUC101818CS4204 1,8 TB.
  • Môi trường thử nghiệm độ ồn: Toàn tải với (các) ổ cứng Toshiba AL14SEB060N 600 GB ở trạng thái chờ. Hai G.R.A.S. Micrô loại 40AE, mỗi micrô được đặt cách 1 mét ở phía trước và phía sau Synology NAS. Tiếng ồn xung quanh: 16,49-17,51 dB (A); Nhiệt độ: 24,25-25,75˚C; Độ ẩm: 58,2-61,8%
  • Điện năng tiêu thụ được đo ở trạng thái toàn tải với (các) ổ cứng HGST HUC101818CS4204 1,8 TB.
Nhiệt độ
Nhiệt độ hoạt động 0°C sang 35°C (32°F sang 95°F) 0°C sang 35°C (32°F sang 95°F) 0°C sang 35°C (32°F sang 95°F) 0°C sang 35°C (32°F sang 95°F)
Nhiệt độ lưu trữ -20°C sang 60°C (-5°F sang 140°F) -20°C sang 60°C (-5°F sang 140°F) -20°C sang 60°C (-5°F sang 140°F) -20°C sang 60°C (-5°F sang 140°F)
Độ ẩm hoạt động 8% đến 80% RH 8% đến 80% RH 8% đến 80% RH 8% đến 80% RH
Độ ẩm lưu trữ 5% đến 95% RH 5% đến 95% RH 5% đến 95% RH 5% đến 95% RH
Chứng nhận
  • FCC
  • CE
  • BSMI
  • VCCI
  • RCM
  • UKCA
  • EAC
  • KC
  • UL
  • FCC
  • CE
  • BSMI
  • VCCI
  • RCM
  • UKCA
  • EAC
  • CCC
  • KC
  • UL
  • FCC
  • CE
  • BSMI
  • VCCI
  • RCM
  • EAC
  • CCC
  • FCC
  • CE
  • BSMI
  • VCCI
  • RCM
  • UKCA
  • EAC
  • CCC
  • KC
  • BIS
Bảo hành 5 năm 5 năm 5 năm 5 năm
Ghi chú Thời hạn bảo hành bắt đầu từ ngày mua hàng ghi trong biên lai mua hàng của bạn. (Tìm hiểu thêm) Thời hạn bảo hành bắt đầu từ ngày mua hàng ghi trong biên lai mua hàng của bạn. (Tìm hiểu thêm) Thời hạn bảo hành bắt đầu từ ngày mua hàng ghi trong biên lai mua hàng của bạn. (Tìm hiểu thêm) Thời hạn bảo hành bắt đầu từ ngày mua hàng ghi trong biên lai mua hàng của bạn. (Tìm hiểu thêm)
Môi trường Tuân thủ RoHS Tuân thủ RoHS Tuân thủ RoHS Tuân thủ RoHS
Nội dung gói hàng
  • 1 Thiết bị chính
  • 1 Gói phụ kiện
  • 2 Dây nguồn AC
  • 1 cuốn Hướng dẫn lắp đặt nhanh
  • 1 Thiết bị chính
  • 1 Gói phụ kiện
  • 2 Dây nguồn AC
  • 1 cuốn Hướng dẫn lắp đặt nhanh
  • 1 Thiết bị chính
  • 1 Gói phụ kiện
  • 2 Dây nguồn AC
  • 1 cuốn Hướng dẫn lắp đặt nhanh
  • 1 Thiết bị chính
  • 1 Gói phụ kiện
  • 2 Dây nguồn AC
  • 1 cuốn Hướng dẫn lắp đặt nhanh
Phụ kiện tùy chọn
Ghi chú Với các cấu hình bộ nhớ nhiều module, tất cả module phải giống hệt nhau và có cùng mã sản phẩm. Vui lòng tham khảo Sổ tay sản phẩm của thiết bị Synology để biết cấu hình bộ nhớ được khuyến nghị. Với các cấu hình bộ nhớ nhiều module, tất cả module phải giống hệt nhau và có cùng mã sản phẩm. Vui lòng tham khảo Sổ tay sản phẩm của thiết bị Synology để biết cấu hình bộ nhớ được khuyến nghị.
  • Với các cấu hình bộ nhớ nhiều module, tất cả module phải giống hệt nhau và có cùng mã sản phẩm. Vui lòng tham khảo Sổ tay sản phẩm của thiết bị Synology để biết cấu hình bộ nhớ được khuyến nghị.
  • Thiết bị mở rộng FX2421 chỉ có thể sử dụng với các thiết bị mở rộng giống hệt nhau.
  • Với các cấu hình bộ nhớ nhiều module, tất cả module phải giống hệt nhau và có cùng mã sản phẩm. Vui lòng tham khảo Sổ tay sản phẩm của thiết bị Synology để biết cấu hình bộ nhớ được khuyến nghị.
  • Thiết bị mở rộng FX2421 chỉ có thể sử dụng với các thiết bị mở rộng giống hệt nhau.
Thông số phần mềm
Thông số kỹ thuật DSM
Quản lý bộ nhớ
Kích thước ổ lưu trữ đơn tối đa
  • 200 TB (yêu cầu bộ nhớ 32 GB)
  • 108 TB
  • 1 PB (yêu cầu bộ nhớ 64 GB, chỉ dành cho nhóm RAID 6)
  • 200 TB (yêu cầu bộ nhớ 32 GB)
  • 108 TB
  • 1 PB (yêu cầu bộ nhớ 64 GB, chỉ dành cho nhóm RAID 6)
  • 200 TB (yêu cầu bộ nhớ 32 GB)
  • 108 TB
  • 1 PB (yêu cầu bộ nhớ 64 GB, chỉ dành cho nhóm RAID 6)
  • 200 TB
  • 108 TB
Số ổ lưu trữ bên trong tối đa 256 256 256 256
Bộ nhớ đệm đọc/ghi SSD (Xác định kích thước bộ nhớ đệm)
SSD TRIM
RAID Group
Loại RAID hỗ trợ
  • RAID F1
  • Basic
  • JBOD
  • RAID 0
  • RAID 1
  • RAID 5
  • RAID 6
  • RAID 10
  • RAID F1
  • Basic
  • JBOD
  • RAID 0
  • RAID 1
  • RAID 5
  • RAID 6
  • RAID 10
  • RAID F1
  • Basic
  • JBOD
  • RAID 0
  • RAID 1
  • RAID 5
  • RAID 6
  • RAID 10
  • RAID F1
  • Basic
  • JBOD
  • RAID 0
  • RAID 1
  • RAID 5
  • RAID 6
  • RAID 10
Di chuyển RAID
  • Cơ bản đến RAID 1
  • Cơ bản đến RAID 5
  • RAID 1 đến RAID 5
  • RAID 5 đến RAID 6
  • Cơ bản đến RAID 1
  • Cơ bản đến RAID 5
  • RAID 1 đến RAID 5
  • RAID 5 đến RAID 6
  • Cơ bản đến RAID 1
  • Cơ bản đến RAID 5
  • RAID 1 đến RAID 5
  • RAID 5 đến RAID 6
  • Cơ bản đến RAID 1
  • Cơ bản đến RAID 5
  • RAID 1 đến RAID 5
  • RAID 5 đến RAID 6
Mở rộng ổ lưu trữ với ổ HDD lớn hơn
  • RAID F1
  • RAID 1
  • RAID 5
  • RAID 6
  • RAID 10
  • RAID F1
  • RAID 1
  • RAID 5
  • RAID 6
  • RAID 10
  • RAID F1
  • RAID 1
  • RAID 5
  • RAID 6
  • RAID 10
  • RAID F1
  • RAID 1
  • RAID 5
  • RAID 6
  • RAID 10
Mở rộng ổ lưu trữ bằng cách thêm ổ HDD
  • RAID F1
  • JBOD
  • RAID 5
  • RAID 6
  • RAID F1
  • JBOD
  • RAID 5
  • RAID 6
  • RAID F1
  • JBOD
  • RAID 5
  • RAID 6
  • RAID F1
  • JBOD
  • RAID 5
  • RAID 6
Loại RAID hỗ trợ Hot Spare tổng thể
  • RAID F1
  • RAID 1
  • RAID 5
  • RAID 6
  • RAID 10
  • RAID F1
  • RAID 1
  • RAID 5
  • RAID 6
  • RAID 10
  • RAID F1
  • RAID 1
  • RAID 5
  • RAID 6
  • RAID 10
  • RAID F1
  • RAID 1
  • RAID 5
  • RAID 6
  • RAID 10
Ghi chú
  • Ổ lưu trữ trên 108 TB yêu cầu bộ nhớ 32 GB trở lên.
  • Kích thước ổ đĩa và vùng lưu trữ tối đa thực tế phụ thuộc vào kích thước ổ đĩa sử dụng, số lượng khay ổ đĩa có sẵn và cấu hình RAID.
  • Dung lượng có thể sử dụng trong mỗi ổ sẽ thấp hơn kích thước ổ tối đa và phụ thuộc vào hệ thống tập tin cũng như lượng siêu dữ liệu hệ thống lưu trữ.
  • Ổ lưu trữ trên 108 TB yêu cầu bộ nhớ 32 GB trở lên.
  • Certain conditions are required to support a 1 PB volume. Please refer to this article for more information.
  • Kích thước ổ đĩa và vùng lưu trữ tối đa thực tế phụ thuộc vào kích thước ổ đĩa sử dụng, số lượng khay ổ đĩa có sẵn và cấu hình RAID.
  • Dung lượng có thể sử dụng trong mỗi ổ sẽ thấp hơn kích thước ổ tối đa và phụ thuộc vào hệ thống tập tin cũng như lượng siêu dữ liệu hệ thống lưu trữ.
  • Ổ lưu trữ trên 108 TB yêu cầu bộ nhớ 32 GB trở lên.
  • Certain conditions are required to support a 1 PB volume. Please refer to this article for more information.
  • Kích thước ổ đĩa và vùng lưu trữ tối đa thực tế phụ thuộc vào kích thước ổ đĩa sử dụng, số lượng khay ổ đĩa có sẵn và cấu hình RAID.
  • Dung lượng có thể sử dụng trong mỗi ổ sẽ thấp hơn kích thước ổ tối đa và phụ thuộc vào hệ thống tập tin cũng như lượng siêu dữ liệu hệ thống lưu trữ.
  • Certain conditions are required to support a 1 PB volume. Please refer to this article for more information.
  • Kích thước ổ đĩa và vùng lưu trữ tối đa thực tế phụ thuộc vào kích thước ổ đĩa sử dụng, số lượng khay ổ đĩa có sẵn và cấu hình RAID.
  • Dung lượng có thể sử dụng trong mỗi ổ sẽ thấp hơn kích thước ổ tối đa và phụ thuộc vào hệ thống tập tin cũng như lượng siêu dữ liệu hệ thống lưu trữ.
Hệ thống tập tin
Ổ đĩa trong
  • Btrfs
  • ext4
  • Btrfs
  • ext4
  • Btrfs
  • ext4
  • Btrfs
  • ext4
Ổ đĩa ngoài
  • Btrfs
  • ext4
  • ext3
  • FAT32
  • NTFS
  • HFS+
  • exFAT
  • Btrfs
  • ext4
  • ext3
  • FAT32
  • NTFS
  • HFS+
  • exFAT
  • Btrfs
  • ext4
  • ext3
  • FAT32
  • NTFS
  • HFS+
  • exFAT
  • Btrfs
  • ext4
  • ext3
  • FAT32
  • NTFS
  • HFS+
  • exFAT
Dịch vụ Tập tin
Giao thức tập tin
  • SMB
  • AFP
  • NFS
  • FTP
  • WebDAV
  • Rsync
  • SMB
  • AFP
  • NFS
  • FTP
  • WebDAV
  • Rsync
  • SMB
  • AFP
  • NFS
  • FTP
  • WebDAV
  • Rsync
  • SMB
  • AFP
  • NFS
  • FTP
  • WebDAV
  • Rsync
Số lượng kết nối SMB tối đa (dựa trên FSCT) 700 2,100 2,700 10,000
Tích hợp Windows Access Control List (ACL)
Xác thực NFS Kerberos
Ghi chú
  • Giá trị kết nối của mô hình này được kiểm tra với Synology SATA SSD được lắp đầy đủ và lên đến bốn cổng mạng 10GbE
  • Các mẫu có bộ nhớ mở rộng được kiểm tra với số lượng tối đa được hỗ trợ đã cài đặt.
  • Hiệu suất SMB đã được đánh giá bằng cách sử dụng Microsoft File Server Capacity Tool (FSCT) phiên bản 1.3, với cấu hình như sau:
    • Tải công việc kiểm tra: Kịch bản HomeFolder được cung cấp bởi công cụ FSCT
    • Thời gian kiểm tra: 600 giây
    • Bộ điều khiển miền & bộ điều khiển FSCT: Windows Server 2022
    • Khách hàng FSCT: 8 × máy Windows 10
    • Tính năng SMB: Kích hoạt cho thuê thư mục
  • Giá trị kết nối của mô hình này được kiểm tra với Synology SATA SSD được lắp đầy đủ và lên đến bốn cổng mạng 10GbE
  • Các mẫu có bộ nhớ mở rộng được kiểm tra với số lượng tối đa được hỗ trợ đã cài đặt.
  • Hiệu suất SMB đã được đánh giá bằng cách sử dụng Microsoft File Server Capacity Tool (FSCT) phiên bản 1.3, với cấu hình như sau:
    • Tải công việc kiểm tra: Kịch bản HomeFolder được cung cấp bởi công cụ FSCT
    • Thời gian kiểm tra: 600 giây
    • Bộ điều khiển miền & bộ điều khiển FSCT: Windows Server 2022
    • Khách hàng FSCT: 8 × máy Windows 10
    • Tính năng SMB: Kích hoạt cho thuê thư mục
  • Giá trị kết nối của mô hình này được kiểm tra với Synology SATA SSD được lắp đầy đủ và lên đến bốn cổng mạng 10GbE
  • Các mẫu có bộ nhớ mở rộng được kiểm tra với số lượng tối đa được hỗ trợ đã cài đặt.
  • Hiệu suất SMB đã được đánh giá bằng cách sử dụng Microsoft File Server Capacity Tool (FSCT) phiên bản 1.3, với cấu hình như sau:
    • Tải công việc kiểm tra: Kịch bản HomeFolder được cung cấp bởi công cụ FSCT
    • Thời gian kiểm tra: 600 giây
    • Bộ điều khiển miền & bộ điều khiển FSCT: Windows Server 2022
    • Khách hàng FSCT: 8 × máy Windows 10
    • Tính năng SMB: Kích hoạt cho thuê thư mục
  • Giá trị kết nối của mô hình này được kiểm tra với Synology SATA SSD được lắp đầy đủ và lên đến bốn cổng mạng 10GbE
  • Các mẫu có bộ nhớ mở rộng được kiểm tra với số lượng tối đa được hỗ trợ đã cài đặt.
  • Hiệu suất SMB đã được đánh giá bằng cách sử dụng Microsoft File Server Capacity Tool (FSCT) phiên bản 1.3, với cấu hình như sau:
    • Tải công việc kiểm tra: Kịch bản HomeFolder được cung cấp bởi công cụ FSCT
    • Thời gian kiểm tra: 600 giây
    • Bộ điều khiển miền & bộ điều khiển FSCT: Windows Server 2022
    • Khách hàng FSCT: 8 × máy Windows 10
    • Tính năng SMB: Kích hoạt cho thuê thư mục
Tài khoản & Thư mục chia sẻ
Số tài khoản người dùng cục bộ tối đa 2,048 5,120 10,240 15,360
Số nhóm cục bộ tối đa 512 512 512 512
Số thư mục chia sẻ tối đa 512 512 512 512
Số tác vụ Shared Folder Sync tối đa 12 32 32 32
Hybrid Share
Số thư mục Hybrid Share tối đa 15 15 30 30
Hyper Backup
Sao lưu thư mục và gói sản phẩm
Sao lưu toàn bộ hệ thống
Ghi chú Tính năng sao lưu toàn bộ hệ thống yêu cầu DSM 7.2 trở lên. Tính năng sao lưu toàn bộ hệ thống yêu cầu DSM 7.2 trở lên. Tính năng sao lưu toàn bộ hệ thống yêu cầu DSM 7.2 trở lên. Tính năng sao lưu toàn bộ hệ thống yêu cầu DSM 7.2 trở lên.
Tính sẵn sàng cao
Synology High Availability
Trung tâm nhật ký
Sự kiện syslog mỗi giây 3,000 3,000 3,000 3,000
Ảo hóa
VMware vSphere ESXi 8.0 U2, ESXi 8.0 U1, ESXi 8.0, ESXi 7.0 U3, ESXi 7.0 U2, ESXi 7.0 U1, ESXi 7.0, ESXi 6.7 U3, ESXi 6.7 U2, ESXi 6.7 U1, ESXi 6.7, ESXi 6.5 U3, ESXi 6.5 U2, ESXi 6.5 U1, ESXi 6.5 ESXi 8.0 U2, ESXi 8.0 U1, ESXi 8.0, ESXi 7.0 U3, ESXi 7.0 U2, ESXi 7.0 U1, ESXi 7.0, ESXi 6.7 U3, ESXi 6.7 U2, ESXi 6.7 U1, ESXi 6.7, ESXi 6.5 U3, ESXi 6.5 U2, ESXi 6.5 U1, ESXi 6.5 ESXi 8.0 U2, ESXi 8.0 U1, ESXi 8.0, ESXi 7.0 U3, ESXi 7.0 U2, ESXi 7.0 U1, ESXi 7.0, ESXi 6.7 U3, ESXi 6.7 U2, ESXi 6.7 U1, ESXi 6.7, ESXi 6.5 U3, ESXi 6.5 U2, ESXi 6.5 U1, ESXi 6.5 ESXi 8.0 U2, ESXi 8.0 U1, ESXi 8.0, ESXi 7.0 U3, ESXi 7.0 U2, ESXi 7.0 U1, ESXi 7.0, ESXi 6.7 U3, ESXi 6.7 U2, ESXi 6.7 U1, ESXi 6.7, ESXi 6.5 U3, ESXi 6.5 U2, ESXi 6.5 U1, ESXi 6.5
Microsoft Hyper-V Windows Server 2022 Windows Server 2022 Windows Server 2022, Windows Server 2019, Windows Server 2016 Windows Server 2022, Windows Server 2019, Windows Server 2016
Citrix XenServer XenServer 8, Citrix Hypervisor 8.2 LTSR CU1 XenServer 8, Citrix Hypervisor 8.2 LTSR CU1 XenServer 8, Citrix Hypervisor 8.2 LTSR CU1 XenServer 7
OpenStack Cinder Cinder Cinder Cinder
Thông số kỹ thuật chung
Các giao thức được hỗ trợ SMB1 (CIFS), SMB2, SMB3, NFSv3, NFSv4, NFSv4.1, NFS Kerberized sessions, iSCSI, Fibre Channel, HTTP, HTTPs, FTP, SNMP, LDAP, CalDAV SMB1 (CIFS), SMB2, SMB3, NFSv3, NFSv4, NFSv4.1, NFS Kerberized sessions, iSCSI, Fibre Channel, HTTP, HTTPs, FTP, SNMP, LDAP, CalDAV SMB1 (CIFS), SMB2, SMB3, NFSv3, NFSv4, NFSv4.1, NFS Kerberized sessions, iSCSI, Fibre Channel, HTTP, HTTPs, FTP, SNMP, LDAP, CalDAV SMB1 (CIFS), SMB2, SMB3, NFSv3, NFSv4, NFSv4.1, NFS Kerberized sessions, iSCSI, Fibre Channel, HTTP, HTTPs, FTP, SNMP, LDAP, CalDAV
Trình duyệt hỗ trợ
  • Chrome
  • Firefox
  • Edge
  • Safari
  • Chrome
  • Firefox
  • Edge
  • Safari
  • Chrome
  • Firefox
  • Edge
  • Safari
  • Chrome
  • Firefox
  • Edge
  • Safari
Ngôn ngữ hỗ trợ English, Deutsch, Français, Italiano, Español, Dansk, Norsk, Svenska, Nederlands, Русский, Polski, Magyar, Português do Brasil, Português Europeu, Türkçe, Český, ภาษาไทย, 日本語, 한국어, 繁體中文, 简体中文 English, Deutsch, Français, Italiano, Español, Dansk, Norsk, Svenska, Nederlands, Русский, Polski, Magyar, Português do Brasil, Português Europeu, Türkçe, Český, ภาษาไทย, 日本語, 한국어, 繁體中文, 简体中文 English, Deutsch, Français, Italiano, Español, Dansk, Norsk, Svenska, Nederlands, Русский, Polski, Magyar, Português do Brasil, Português Europeu, Türkçe, Český, ภาษาไทย, 日本語, 한국어, 繁體中文, 简体中文 English, Deutsch, Français, Italiano, Español, Dansk, Norsk, Svenska, Nederlands, Русский, Polski, Magyar, Português do Brasil, Português Europeu, Türkçe, Český, ภาษาไทย, 日本語, 한국어, 繁體中文, 简体中文
Ghi chú Để biết danh sách cập nhật các phiên bản trình duyệt được hỗ trợ, hãy xem Thông số Kỹ thuật DSM. Để biết danh sách cập nhật các phiên bản trình duyệt được hỗ trợ, hãy xem Thông số Kỹ thuật DSM. Để biết danh sách cập nhật các phiên bản trình duyệt được hỗ trợ, hãy xem Thông số Kỹ thuật DSM. Để biết danh sách cập nhật các phiên bản trình duyệt được hỗ trợ, hãy xem Thông số Kỹ thuật DSM.
Gói sản phẩm bổ sung xem danh sách gói sản phẩm đầy đủ
Central Management System
Synology AI Console
Tích hợp mô hình AI của bên thứ ba
Tỷ lệ phi danh tính tối đa 700 số từ mỗi giây 2,100 số từ mỗi giây 2,700 số từ mỗi giây 9,200 số từ mỗi giây
Ghi chú
  • Đo lường hiệu suất phi danh tính: Bộ lọc cho Số thẻ tín dụng, IBAN, Mã số thuế cá nhân, SSN và Tên được áp dụng cho văn bản tiếng Anh 4,355 từ.
  • Để kích hoạt việc ẩn danh, thiết bị của bạn phải có ít nhất 8 GB bộ nhớ và đã cài đặt Container Manager.
  • Đo lường hiệu suất phi danh tính: Bộ lọc cho Số thẻ tín dụng, IBAN, Mã số thuế cá nhân, SSN và Tên được áp dụng cho văn bản tiếng Anh 4,355 từ.
  • Để kích hoạt việc ẩn danh, thiết bị của bạn phải có ít nhất 8 GB bộ nhớ và đã cài đặt Container Manager.
  • Đo lường hiệu suất phi danh tính: Bộ lọc cho Số thẻ tín dụng, IBAN, Mã số thuế cá nhân, SSN và Tên được áp dụng cho văn bản tiếng Anh 4,355 từ.
  • Để kích hoạt việc ẩn danh, thiết bị của bạn phải có ít nhất 8 GB bộ nhớ và đã cài đặt Container Manager.
  • Đo lường hiệu suất phi danh tính: Bộ lọc cho Số thẻ tín dụng, IBAN, Mã số thuế cá nhân, SSN và Tên được áp dụng cho văn bản tiếng Anh 4,355 từ.
  • Để kích hoạt việc ẩn danh, thiết bị của bạn phải có ít nhất 8 GB bộ nhớ và đã cài đặt Container Manager.
Synology Chat
Số lượng người dùng tối đa 300 500 600 1,500
Ghi chú
  • Đo lường bằng người dùng mô phỏng, mỗi người dùng có lịch sử trung bình là 20.000 tin nhắn, biểu tượng cảm xúc hoặc nhãn dán. Thời gian phản hồi yêu cầu của máy chủ là dưới 10 giây.
  • Các mẫu có bộ nhớ mở rộng được kiểm tra với số lượng tối đa được hỗ trợ đã cài đặt.
  • Đo lường bằng người dùng mô phỏng, mỗi người dùng có lịch sử trung bình là 20.000 tin nhắn, biểu tượng cảm xúc hoặc nhãn dán. Thời gian phản hồi yêu cầu của máy chủ là dưới 10 giây.
  • Các mẫu có bộ nhớ mở rộng được kiểm tra với số lượng tối đa được hỗ trợ đã cài đặt.
  • Đo lường bằng người dùng mô phỏng, mỗi người dùng có lịch sử trung bình là 20.000 tin nhắn, biểu tượng cảm xúc hoặc nhãn dán. Thời gian phản hồi yêu cầu của máy chủ là dưới 10 giây.
  • Các mẫu có bộ nhớ mở rộng được kiểm tra với số lượng tối đa được hỗ trợ đã cài đặt.
  • Đo lường bằng người dùng mô phỏng, mỗi người dùng có lịch sử trung bình là 20.000 tin nhắn, biểu tượng cảm xúc hoặc nhãn dán. Thời gian phản hồi yêu cầu của máy chủ là dưới 10 giây.
  • Các mẫu có bộ nhớ mở rộng được kiểm tra với số lượng tối đa được hỗ trợ đã cài đặt.
SAN Manager
Số mục tiêu iSCSI tối đa 64 128 256 256
Số LUN tối đa 128 256 512 512
Bản sao/Bản ghi nhanh LUN, Windows ODX
Synology MailPlus/MailPlus Server
Tài khoản email miễn phí 5 (Tài khoản bổ sung cần mua thêm giấy phép) 5 (Tài khoản bổ sung cần mua thêm giấy phép) 5 (Tài khoản bổ sung cần mua thêm giấy phép) 5 (Tài khoản bổ sung cần mua thêm giấy phép)
Số lượng người dùng tối đa 1,600 4,500 5,800 19,000
Ghi chú
  • Số lượng người dùng tối đa được đề xuất dựa trên khối lượng công việc sau: 20% người dùng có hộp thư 20.000 mục thực hiện hành động ngẫu nhiên và nhận 240 email mỗi ngày, và 80% người dùng nhận 20 email mỗi ngày. Tìm hiểu thêm
  • Các mẫu có hỗ trợ SSD được kiểm tra với một volume SSD duy nhất.
  • Các mẫu có bộ nhớ có thể mở rộng được kiểm tra với số lượng tối đa được hỗ trợ đã cài đặt. Tìm hiểu thêm về yêu cầu bộ nhớ.
  • Hoạt động ở chế độ khả dụng cao sẽ phát sinh thêm chi phí.
  • Các tính năng được kích hoạt trong quá trình đánh giá: chống thư rác, chống virus, DNSBL, greylist, quét nội dung và tìm kiếm toàn văn (tiếng Anh).
  • Số lượng người dùng tối đa được đề xuất dựa trên khối lượng công việc sau: 20% người dùng có hộp thư 20.000 mục thực hiện hành động ngẫu nhiên và nhận 240 email mỗi ngày, và 80% người dùng nhận 20 email mỗi ngày. Tìm hiểu thêm
  • Các mẫu có hỗ trợ SSD được kiểm tra với một volume SSD duy nhất.
  • Các mẫu có bộ nhớ có thể mở rộng được kiểm tra với số lượng tối đa được hỗ trợ đã cài đặt. Tìm hiểu thêm về yêu cầu bộ nhớ.
  • Hoạt động ở chế độ khả dụng cao sẽ phát sinh thêm chi phí.
  • Các tính năng được kích hoạt trong quá trình đánh giá: chống thư rác, chống virus, DNSBL, greylist, quét nội dung và tìm kiếm toàn văn (tiếng Anh).
  • Số lượng người dùng tối đa được đề xuất dựa trên khối lượng công việc sau: 20% người dùng có hộp thư 20.000 mục thực hiện hành động ngẫu nhiên và nhận 240 email mỗi ngày, và 80% người dùng nhận 20 email mỗi ngày. Tìm hiểu thêm
  • Các mẫu có hỗ trợ SSD được kiểm tra với một volume SSD duy nhất.
  • Các mẫu có bộ nhớ có thể mở rộng được kiểm tra với số lượng tối đa được hỗ trợ đã cài đặt. Tìm hiểu thêm về yêu cầu bộ nhớ.
  • Hoạt động ở chế độ khả dụng cao sẽ phát sinh thêm chi phí.
  • Các tính năng được kích hoạt trong quá trình đánh giá: chống thư rác, chống virus, DNSBL, greylist, quét nội dung và tìm kiếm toàn văn (tiếng Anh).
  • Số lượng người dùng tối đa được đề xuất dựa trên khối lượng công việc sau: 20% người dùng có hộp thư 20.000 mục thực hiện hành động ngẫu nhiên và nhận 240 email mỗi ngày, và 80% người dùng nhận 20 email mỗi ngày. Tìm hiểu thêm
  • Các mẫu có hỗ trợ SSD được kiểm tra với một volume SSD duy nhất.
  • Các mẫu có bộ nhớ có thể mở rộng được kiểm tra với số lượng tối đa được hỗ trợ đã cài đặt. Tìm hiểu thêm về yêu cầu bộ nhớ.
  • Hoạt động ở chế độ khả dụng cao sẽ phát sinh thêm chi phí.
  • Các tính năng được kích hoạt trong quá trình đánh giá: chống thư rác, chống virus, DNSBL, greylist, quét nội dung và tìm kiếm toàn văn (tiếng Anh).
Snapshot Replication
Số bản ghi nhanh tối đa trên mỗi thư mục chia sẻ 256 512 1,024 1,024
Số lượng Snapshot tối đa trên mỗi LUN 64 128 256 256
Số lượng Snapshot tối đa trên mỗi hệ thống 4,096 16,384 65,536 65,536
Số lượng tác vụ Replication tối đa cho Thư mục dùng chung 32 64 128 128
Số lượng tác vụ Replication tối đa cho LUN 16 32 64 64
Số lượng tác vụ Replication tối đa trên mỗi hệ thống 32 64 128 128
Surveillance Station
Giấy phép mặc định 2 (Các camera bổ sung cần mua thêm giấy phép) 2 (Các camera bổ sung cần mua thêm giấy phép) 2 (Các camera bổ sung cần mua thêm giấy phép) 2 (Các camera bổ sung cần mua thêm giấy phép)
Số lượng Camera IP tối đa và Tổng FPS (H.264)
  • 1080p: 100 kênh, 2800 FPS
  • 3M: 100 kênh, 1200 FPS
  • 5M: 70 kênh, 700 FPS
  • 4K: 50 kênh, 500 FPS
  • 1080p: 160 kênh, 2800 FPS
  • 3M: 160 kênh, 1600 FPS
  • 5M: 120 kênh, 1200 FPS
  • 4K: 80 kênh, 800 FPS
  • 1080p: 160 kênh, 3840 FPS
  • 3M: 160 kênh, 1600 FPS
  • 5M: 120 kênh, 1200 FPS
  • 4K: 80 kênh, 800 FPS
  • 1080p: 485 kênh, 4850 FPS
  • 3M: 450 kênh, 4500 FPS
  • 5M: 300 kênh, 3000 FPS
  • 4K: 220 kênh, 2200 FPS
Số lượng Camera IP tối đa và Tổng FPS (H.265)
  • 1080p: 100 kênh, 3000 FPS
  • 3M: 100 kênh, 2400 FPS
  • 5M: 100 kênh, 1300 FPS
  • 4K: 80 kênh, 800 FPS
  • 1080p: 200 kênh, 6000 FPS
  • 3M: 160 kênh, 2800 FPS
  • 5M: 160 kênh, 1600 FPS
  • 4K: 120 kênh, 1200 FPS
  • 1080p: 200 kênh, 6000 FPS
  • 3M: 160 kênh, 2800 FPS
  • 5M: 160 kênh, 1600 FPS
  • 4K: 120 kênh, 1200 FPS
  • 1080p: 520 kênh, 15600 FPS
  • 3M: 485 kênh, 4850 FPS
  • 5M: 450 kênh, 4500 FPS
  • 4K: 300 kênh, 3000 FPS
Ghi chú
  • Số liệu hiệu suất thu được từ thử nghiệm được tiến hành với thiết bị lắp đủ ổ đĩa, với cấu hình bộ nhớ mặc định và trong thiết lập ghi liên tục. Khả năng thực tế của hệ thống có thể thay đổi dựa trên cấu hình, hiệu suất ổ đĩa, các tính năng đang bật và tình trạng khối lượng công việc bổ sung.
  • Hãy sử dụng NVR Selector để nhanh chóng tìm mẫu sản phẩm phù hợp với yêu cầu của bạn.
  • Số lượng kênh video có thể xem đồng thời gấp đôi số lượng camera tối đa cho cùng codec và độ phân giải.
  • Cần có Surveillance Station 9.1.3 trở lên để hỗ trợ số lượng camera IP và FPS tối đa được liệt kê.
  • Số liệu hiệu suất thu được từ thử nghiệm được tiến hành với thiết bị lắp đủ ổ đĩa, với cấu hình bộ nhớ mặc định và trong thiết lập ghi liên tục. Khả năng thực tế của hệ thống có thể thay đổi dựa trên cấu hình, hiệu suất ổ đĩa, các tính năng đang bật và tình trạng khối lượng công việc bổ sung.
  • Hãy sử dụng NVR Selector để nhanh chóng tìm mẫu sản phẩm phù hợp với yêu cầu của bạn.
  • Số lượng kênh video có thể xem đồng thời gấp đôi số lượng camera tối đa cho cùng codec và độ phân giải.
  • Cần có Surveillance Station 9.1.3 trở lên để hỗ trợ số lượng camera IP và FPS tối đa được liệt kê.
  • Số liệu hiệu suất thu được từ thử nghiệm được tiến hành với thiết bị lắp đủ ổ đĩa, với cấu hình bộ nhớ mặc định và trong thiết lập ghi liên tục. Khả năng thực tế của hệ thống có thể thay đổi dựa trên cấu hình, hiệu suất ổ đĩa, các tính năng đang bật và tình trạng khối lượng công việc bổ sung.
  • Hãy sử dụng NVR Selector để nhanh chóng tìm mẫu sản phẩm phù hợp với yêu cầu của bạn.
  • Số lượng kênh video có thể xem đồng thời gấp đôi số lượng camera tối đa cho cùng codec và độ phân giải.
  • Cần có Surveillance Station 9.1.3 trở lên để hỗ trợ số lượng camera IP và FPS tối đa được liệt kê.
  • Số liệu hiệu suất thu được từ thử nghiệm được tiến hành với thiết bị lắp đủ ổ đĩa, với cấu hình bộ nhớ mặc định và trong thiết lập ghi liên tục. Khả năng thực tế của hệ thống có thể thay đổi dựa trên cấu hình, hiệu suất ổ đĩa, các tính năng đang bật và tình trạng khối lượng công việc bổ sung.
  • Hãy sử dụng NVR Selector để nhanh chóng tìm mẫu sản phẩm phù hợp với yêu cầu của bạn.
  • Số lượng kênh video có thể xem đồng thời gấp đôi số lượng camera tối đa cho cùng codec và độ phân giải.
Synology Drive
Số lượng người dùng tối đa 1,300 3,900 5,000 20,500
Số lượng tệp được lưu trữ tối đa 15,000,000 (áp dụng cho các tập tin do Synology Drive lập chỉ mục hoặc lưu trữ. Để truy cập tập tin thông qua các giao thức tiêu chuẩn khác, hãy tham khảo phần Dịch vụ tập tin ở trên) 25,000,000 (áp dụng cho các tập tin do Synology Drive lập chỉ mục hoặc lưu trữ. Để truy cập tập tin thông qua các giao thức tiêu chuẩn khác, hãy tham khảo phần Dịch vụ tập tin ở trên) 50,000,000 (áp dụng cho các tập tin do Synology Drive lập chỉ mục hoặc lưu trữ. Để truy cập tập tin thông qua các giao thức tiêu chuẩn khác, hãy tham khảo phần Dịch vụ tập tin ở trên) 100,000,000 (áp dụng cho các tập tin do Synology Drive lập chỉ mục hoặc lưu trữ. Để truy cập tập tin thông qua các giao thức tiêu chuẩn khác, hãy tham khảo phần Dịch vụ tập tin ở trên)
Ghi chú
  • Số lượng người dùng tối đa được đề xuất dựa trên khối lượng công việc sau: 20% người dùng thực hiện ngẫu nhiên các thao tác tệp (tải lên, tải xuống, di chuyển và xóa), và 80% người dùng đăng nhập nhưng không hoạt động. Tìm hiểu thêm
  • Các mẫu có hỗ trợ SSD được kiểm tra với một volume SSD duy nhất.
  • Các mẫu có bộ nhớ mở rộng được kiểm tra với số lượng tối đa được hỗ trợ đã cài đặt.
  • Việc vượt quá các con số được đề xuất ở trên sẽ không chặn hoạt động của ứng dụng, nhưng có thể khiến thời gian phản hồi lâu hơn.
  • Quá trình thử nghiệm nói trên đã sử dụng hệ thống tập tin Btrfs và các thư mục chia sẻ không mã hóa.
  • Số lượng người dùng tối đa được đề xuất dựa trên khối lượng công việc sau: 20% người dùng thực hiện ngẫu nhiên các thao tác tệp (tải lên, tải xuống, di chuyển và xóa), và 80% người dùng đăng nhập nhưng không hoạt động. Tìm hiểu thêm
  • Các mẫu có hỗ trợ SSD được kiểm tra với một volume SSD duy nhất.
  • Các mẫu có bộ nhớ mở rộng được kiểm tra với số lượng tối đa được hỗ trợ đã cài đặt.
  • Việc vượt quá các con số được đề xuất ở trên sẽ không chặn hoạt động của ứng dụng, nhưng có thể khiến thời gian phản hồi lâu hơn.
  • Quá trình thử nghiệm nói trên đã sử dụng hệ thống tập tin Btrfs và các thư mục chia sẻ không mã hóa.
  • Số lượng người dùng tối đa được đề xuất dựa trên khối lượng công việc sau: 20% người dùng thực hiện ngẫu nhiên các thao tác tệp (tải lên, tải xuống, di chuyển và xóa), và 80% người dùng đăng nhập nhưng không hoạt động. Tìm hiểu thêm
  • Các mẫu có hỗ trợ SSD được kiểm tra với một volume SSD duy nhất.
  • Các mẫu có bộ nhớ mở rộng được kiểm tra với số lượng tối đa được hỗ trợ đã cài đặt.
  • Việc vượt quá các con số được đề xuất ở trên sẽ không chặn hoạt động của ứng dụng, nhưng có thể khiến thời gian phản hồi lâu hơn.
  • Quá trình thử nghiệm nói trên đã sử dụng hệ thống tập tin Btrfs và các thư mục chia sẻ không mã hóa.
  • Số lượng người dùng tối đa được đề xuất dựa trên khối lượng công việc sau: 20% người dùng thực hiện ngẫu nhiên các thao tác tệp (tải lên, tải xuống, di chuyển và xóa), và 80% người dùng đăng nhập nhưng không hoạt động. Tìm hiểu thêm
  • Các mẫu có hỗ trợ SSD được kiểm tra với một volume SSD duy nhất.
  • Các mẫu có bộ nhớ mở rộng được kiểm tra với số lượng tối đa được hỗ trợ đã cài đặt.
  • Việc vượt quá các con số được đề xuất ở trên sẽ không chặn hoạt động của ứng dụng, nhưng có thể khiến thời gian phản hồi lâu hơn.
  • Quá trình thử nghiệm nói trên đã sử dụng hệ thống tập tin Btrfs và các thư mục chia sẻ không mã hóa.
Synology Office
Số lượng người dùng tối đa 1,300 3,700 4,800 16,200
Ghi chú
  • Số lượng người dùng tối đa được đề xuất dựa trên khối lượng công việc sau: 20% người dùng đang thực hiện các hành động ngẫu nhiên với khoảng thời gian trung bình 30 giây, và 80% người dùng đã đăng nhập và đang xem một tệp. Tìm hiểu thêm
  • Các mẫu có hỗ trợ SSD được kiểm tra với một volume SSD duy nhất.
  • Các mẫu có bộ nhớ mở rộng được kiểm tra với số lượng tối đa được hỗ trợ đã cài đặt.
  • Hiệu suất máy khách có thể ảnh hưởng đến số người dùng chỉnh sửa đồng thời tối đa. Máy khách dùng để thử nghiệm: Intel Core i3-3220/8 GB RAM
  • Số lượng người dùng tối đa được đề xuất dựa trên khối lượng công việc sau: 20% người dùng đang thực hiện các hành động ngẫu nhiên với khoảng thời gian trung bình 30 giây, và 80% người dùng đã đăng nhập và đang xem một tệp. Tìm hiểu thêm
  • Các mẫu có hỗ trợ SSD được kiểm tra với một volume SSD duy nhất.
  • Các mẫu có bộ nhớ mở rộng được kiểm tra với số lượng tối đa được hỗ trợ đã cài đặt.
  • Hiệu suất máy khách có thể ảnh hưởng đến số người dùng chỉnh sửa đồng thời tối đa. Máy khách dùng để thử nghiệm: Intel Core i3-3220/8 GB RAM
  • Số lượng người dùng tối đa được đề xuất dựa trên khối lượng công việc sau: 20% người dùng đang thực hiện các hành động ngẫu nhiên với khoảng thời gian trung bình 30 giây, và 80% người dùng đã đăng nhập và đang xem một tệp. Tìm hiểu thêm
  • Các mẫu có hỗ trợ SSD được kiểm tra với một volume SSD duy nhất.
  • Các mẫu có bộ nhớ mở rộng được kiểm tra với số lượng tối đa được hỗ trợ đã cài đặt.
  • Hiệu suất máy khách có thể ảnh hưởng đến số người dùng chỉnh sửa đồng thời tối đa. Máy khách dùng để thử nghiệm: Intel Core i3-3220/8 GB RAM
  • Số lượng người dùng tối đa được đề xuất dựa trên khối lượng công việc sau: 20% người dùng đang thực hiện các hành động ngẫu nhiên với khoảng thời gian trung bình 30 giây, và 80% người dùng đã đăng nhập và đang xem một tệp. Tìm hiểu thêm
  • Các mẫu có hỗ trợ SSD được kiểm tra với một volume SSD duy nhất.
  • Các mẫu có bộ nhớ mở rộng được kiểm tra với số lượng tối đa được hỗ trợ đã cài đặt.
  • Hiệu suất máy khách có thể ảnh hưởng đến số người dùng chỉnh sửa đồng thời tối đa. Máy khách dùng để thử nghiệm: Intel Core i3-3220/8 GB RAM
Virtual Machine Manager
Phiên bản máy ảo đề xuất 8 (Tìm hiểu thêm) 16 (Tìm hiểu thêm) 24 (Tìm hiểu thêm) 32 (Tìm hiểu thêm)
Số Virtual DSM đề xuất (Cần có giấy phép) 8 (bao gồm 1 Giấy phép miễn phí) 16 (bao gồm 1 Giấy phép miễn phí) 24 (bao gồm 1 Giấy phép miễn phí) 32 (bao gồm 1 Giấy phép miễn phí)
Ghi chú Các thông số kỹ thuật khác nhau tùy thuộc vào cấu hình hệ thống và kích thước bộ nhớ. Các thông số kỹ thuật khác nhau tùy thuộc vào cấu hình hệ thống và kích thước bộ nhớ. Các thông số kỹ thuật khác nhau tùy thuộc vào cấu hình hệ thống và kích thước bộ nhớ. Các thông số kỹ thuật khác nhau tùy thuộc vào cấu hình hệ thống và kích thước bộ nhớ.
VPN Server
Số kết nối tối đa 12 32 32 32
Thông số phần cứng
Thông số kỹ thuật phần cứng
CPU
Mẫu CPU
FS2500 AMD Ryzen V1780B
FS3410 Intel Xeon D-1541
FS3600 Intel Xeon D-1567
FS6400 Intel Xeon Silver 4110
Số lượng CPU
FS2500 1
FS3410 1
FS3600 1
FS6400 2
Nhân CPU
FS2500 4
FS3410 8
FS3600 12
FS6400 8
Luồng CPU
FS2500 8
FS3410 16
FS3600 24
FS6400 16
Kiến trúc CPU
FS2500 64-bit
FS3410 64-bit
FS3600 64-bit
FS6400 64-bit
Tần số CPU
FS2500 3.35 (căn bản) / 3.6 (tốc độ cao) GHz
FS3410 2.1 (căn bản) / 2.7 (tốc độ cao) GHz
FS3600 2.1 (căn bản) / 2.7 (tốc độ cao) GHz
FS6400 2.1 (căn bản) / 3.0 (tốc độ cao) GHz
Công cụ mã hóa phần cứng
FS2500
FS3410
FS3600
FS6400
Bộ nhớ
Bộ nhớ hệ thống
FS2500 8 GB DDR4 ECC UDIMM
FS3410 16 GB DDR4 ECC RDIMM
FS3600 16 GB DDR4 ECC RDIMM
FS6400 32 GB DDR4 ECC RDIMM
Tổng số khe cắm bộ nhớ
FS2500 2
FS3410 4
FS3600 4
FS6400 16
Dung lượng bộ nhớ tối đa
FS2500 32 GB (16 GB x 2)
FS3410 128 GB (32 GB x 4)
FS3600 128 GB (32 GB x 4)
FS6400 512 GB (32 GB x 16)
Ghi chú
FS2500
  • Synology có thể điều chỉnh các thông số kỹ thuật của mô-đun bộ nhớ được cài đặt sẵn để đáp ứng vòng đời linh kiện và điều kiện cung ứng. Tất cả các linh kiện đã được điều chỉnh đều trải qua quy trình kiểm tra nghiêm ngặt tương tự để đảm bảo khả năng tương thích, độ ổn định và hiệu suất tương đương.
  • Vui lòng chọn các mô-đun bộ nhớ Synology để có độ tương thích và độ tin cậy tối ưu. Synology sẽ không cung cấp dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật hoặc bảo hành sản phẩm hoàn chỉnh nếu bạn sử dụng các mô-đun bộ nhớ không phải của Synology để mở rộng bộ nhớ.
  • Với các cấu hình bộ nhớ nhiều module, tất cả module phải giống hệt nhau và có cùng mã sản phẩm. Vui lòng tham khảo Sổ tay sản phẩm của thiết bị Synology để biết cấu hình bộ nhớ được khuyến nghị.
FS3410
  • Synology có thể điều chỉnh các thông số kỹ thuật của mô-đun bộ nhớ được cài đặt sẵn để đáp ứng vòng đời linh kiện và điều kiện cung ứng. Tất cả các linh kiện đã được điều chỉnh đều trải qua quy trình kiểm tra nghiêm ngặt tương tự để đảm bảo khả năng tương thích, độ ổn định và hiệu suất tương đương.
  • Vui lòng chọn các mô-đun bộ nhớ Synology để có độ tương thích và độ tin cậy tối ưu. Synology sẽ không cung cấp dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật hoặc bảo hành sản phẩm hoàn chỉnh nếu bạn sử dụng các mô-đun bộ nhớ không phải của Synology để mở rộng bộ nhớ.
  • Với các cấu hình bộ nhớ nhiều module, tất cả module phải giống hệt nhau và có cùng mã sản phẩm. Vui lòng tham khảo Sổ tay sản phẩm của thiết bị Synology để biết cấu hình bộ nhớ được khuyến nghị.
FS3600
  • Synology có thể điều chỉnh các thông số kỹ thuật của mô-đun bộ nhớ được cài đặt sẵn để đáp ứng vòng đời linh kiện và điều kiện cung ứng. Tất cả các linh kiện đã được điều chỉnh đều trải qua quy trình kiểm tra nghiêm ngặt tương tự để đảm bảo khả năng tương thích, độ ổn định và hiệu suất tương đương.
  • Vui lòng chọn các mô-đun bộ nhớ Synology để có độ tương thích và độ tin cậy tối ưu. Synology sẽ không cung cấp dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật hoặc bảo hành sản phẩm hoàn chỉnh nếu bạn sử dụng các mô-đun bộ nhớ không phải của Synology để mở rộng bộ nhớ.
  • Với các cấu hình bộ nhớ nhiều module, tất cả module phải giống hệt nhau và có cùng mã sản phẩm. Vui lòng tham khảo Sổ tay sản phẩm của thiết bị Synology để biết cấu hình bộ nhớ được khuyến nghị.
FS6400
  • Synology có thể điều chỉnh các thông số kỹ thuật của mô-đun bộ nhớ được cài đặt sẵn để đáp ứng vòng đời linh kiện và điều kiện cung ứng. Tất cả các linh kiện đã được điều chỉnh đều trải qua quy trình kiểm tra nghiêm ngặt tương tự để đảm bảo khả năng tương thích, độ ổn định và hiệu suất tương đương.
  • Vui lòng chọn các mô-đun bộ nhớ Synology để có độ tương thích và độ tin cậy tối ưu. Synology sẽ không cung cấp dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật hoặc bảo hành sản phẩm hoàn chỉnh nếu bạn sử dụng các mô-đun bộ nhớ không phải của Synology để mở rộng bộ nhớ.
  • Để biết thêm thông tin về các cấu hình bộ nhớ đề xuất, hãy truy cập tại đây.
Lưu trữ
Khay ổ đĩa
FS2500 12
FS3410 24
FS3600 24
FS6400 24
Số khay ổ đĩa tối đa với thiết bị mở rộng
FS2500
FS3410
FS3600 72 (FX2421 x 2)
FS6400 72 (FX2421 x 2)
FS2500 SSD SATA 2.5"
FS3410 SSD SATA 2.5"
FS3600
  • 2.5" SAS SSD*
  • 2.5" SAS HDD*
  • SSD SATA 2.5"
FS6400
  • HDD SAS 2.5"
  • SSD SAS 2.5"
  • SSD SATA 2.5"
Ổ đĩa có thể thay thế nóng*
FS2500
FS3410
FS3600
FS6400
Ghi chú
FS2500 Synology chỉ đảm bảo đầy đủ chức năng, độ tin cậy và hiệu suất cho các ổ đĩa Synology được liệt kê trong danh sách khả năng tương thích. Việc sử dụng các linh kiện không phù hợp có thể hạn chế các chức năng nhất định và dẫn đến mất dự liệu hoặc khiến hệ thống mất ổn định.
FS3410 Synology chỉ đảm bảo đầy đủ chức năng, độ tin cậy và hiệu suất cho các ổ đĩa Synology được liệt kê trong danh sách khả năng tương thích. Việc sử dụng các linh kiện không phù hợp có thể hạn chế các chức năng nhất định và dẫn đến mất dự liệu hoặc khiến hệ thống mất ổn định.
FS3600 HDD SAS 2,5" và SSD SAS 2,5" chỉ cho biết các loại ổ đĩa có thể tương thích với các thiết bị Synology. Đối với các mẫu ổ đĩa được hỗ trợ, vui lòng tham khảo danh sách tương thích của thiết bị.
FS6400
Cổng ngoài
Cổng LAN RJ-45 1 GbE
FS2500 2
FS3410 4
FS3600 4
FS6400 2
Cổng LAN RJ-45 10 GbE
FS2500 2
FS3410 2
FS3600 2
FS6400 2
Cổng LAN quản lý ngoài băng tần
FS2500
FS3410 1
FS3600
FS6400
Số cổng LAN tối đa
FS2500
FS3410 15
FS3600
FS6400
Cổng USB 3.2 Gen 1
FS2500 2
FS3410 2
FS3600 2
FS6400 2
Cổng mở rộng
FS2500
FS3410
FS3600 1
FS6400 1
Loại cổng mở rộng
FS2500
FS3410
FS3600 Mini-SAS HD
FS6400 Mini-SAS HD
Ghi chú
FS2500 Các cổng LAN 1GbE của thiết bị này có kích thước đơn vị truyền tối đa (MTU) là 1.500 byte.
FS3410 Các cổng LAN 1GbE của thiết bị này có kích thước đơn vị truyền tối đa (MTU) là 1.500 byte.
FS3600
FS6400
PCIe
Khe mở rộng PCIe
FS2500 1 x Gen3 x8 slot (x4 link)
FS3410 2 x Gen3 x8 slots (x8 link)
FS3600 1 x Gen3 x8 slot (x8 link)
FS6400 2 x Gen3 x8 slots (x8 link)
Hình thức
Dạng thức (RU)
FS2500 1U
FS3410 2U
FS3600 2U
FS6400 2U
Kích thước (Chiều cao x Rộng x Sâu)
FS2500 44 mm x 481.9 mm x 555.9 mm
FS3410 88 mm x 482 mm x 724 mm
FS3600 88 mm x 482 mm x 724 mm
FS6400 88 mm x 482 mm x 724 mm
Trọng lượng
FS2500 8.3 kg
FS3410 15.0 kg
FS3600 14.9 kg
FS6400 17.26 kg
Hỗ trợ lắp đặt giá đỡ*
FS2500 Giá đỡ 4 trụ 19" (Synology Rail Kit – RKS-01)
FS3410 Giá đỡ 4 trụ 19" (Synology Rail Kit – RKS-02)
FS3600 Giá đỡ 4 trụ 19" (Synology Rail Kit – RKS-02)
FS6400 Giá đỡ 4 trụ 19" (Synology Rail Kit – RKS-02)
Ghi chú
FS2500 Bộ thanh ray được bán riêng
FS3410 Bộ thanh ray được bán riêng
FS3600 Bộ thanh ray được bán riêng
FS6400 Bộ thanh ray được bán riêng
Thông tin khác
Quạt hệ thống
FS2500 40 mm x 40 mm x 4 pcs
FS3410 80 mm x 80 mm x 4 pcs
FS3600 80 mm x 80 mm x 4 pcs
FS6400 80 mm x 80 mm x 4 pcs
Chế độ tốc độ quạt
FS2500
  • Chế độ tốc độ tối đa
  • Chế độ mát
  • Chế độ yên lặng
FS3410
  • Chế độ tốc độ tối đa
  • Chế độ mát
  • Chế độ yên lặng
FS3600
  • Chế độ tốc độ tối đa
  • Chế độ mát
  • Chế độ yên lặng
FS6400
  • Chế độ tốc độ tối đa
  • Chế độ mát
  • Chế độ yên lặng
Quạt hệ thống dễ thay thế
FS2500
FS3410
FS3600
FS6400
Khôi phục nguồn
FS2500
FS3410
FS3600
FS6400
Mức độ ồn*
FS2500 57.6 dB(A)
FS3410 46.1 dB(A)
FS3600 57 dB(A)
FS6400 53.7 dB(A)
Hẹn giờ bật/tắt nguồn
FS2500
FS3410
FS3600
FS6400
Wake on LAN/WAN
FS2500
FS3410
FS3600
FS6400
Bộ nguồn/Bộ chuyển đổi
FS2500 350 watt
FS3410 550 watt
FS3600 500 watt
FS6400 800 watt
Nguồn dự phòng
FS2500
FS3410
FS3600
FS6400
Điện áp đầu vào AC
FS2500 100V to 240V AC
FS3410 100V to 240V AC
FS3600 100V to 240V AC
FS6400 100V to 240V AC
Tần số nguồn
FS2500 50/60 Hz, Một pha
FS3410 50/60 Hz, Một pha
FS3600 50/60 Hz, Một pha
FS6400 50/60 Hz, Một pha
Mức tiêu thụ điện năng
FS2500 74.83 watt (Truy cập)
FS3410 113.84 watt (Truy cập)
FS3600 258.23 watt (Truy cập)
127.99 watt (Ngủ đông HDD)
FS6400 288.49 watt (Truy cập)
145.8 watt (Ngủ đông HDD)
Đơn vị đo nhiệt độ Anh
FS2500 255.17 BTU/hr (Truy cập)
FS3410 388.70 BTU/hr (Truy cập)
FS3600 881.12 BTU/hr (Truy cập)
436.72 BTU/hr (Ngủ đông HDD)
FS6400 984.37 BTU/hr (Truy cập)
497.49 BTU/hr (Ngủ đông HDD)
Ghi chú
FS2500
  • Để biết thêm thông tin về cách đo mức tiêu thụ điện năng, hãy tham khảo bài viết này.
  • Thử nghiệm tiếng ồn được tiến hành trên hệ thống Synology được cài đặt đầy đủ các ổ SSD Synology SATA và ở trạng thái chờ. Hai micrô 40AE loại G.R.A.S. được đặt cách mặt trước và mặt sau của thiết bị 1 m. Tiếng ồn xung quanh: 16,49-17,51 dB (A); Nhiệt độ: 24,25-25,75˚C; Độ ẩm: 58,2-61,8%.
FS3410
  • Để biết thêm thông tin về cách đo mức tiêu thụ điện năng, hãy tham khảo bài viết này.
  • Thử nghiệm tiếng ồn được tiến hành trên hệ thống Synology được cài đặt đầy đủ các ổ SSD Synology SATA và ở trạng thái chờ. Hai micrô 40AE loại G.R.A.S. được đặt cách mặt trước và mặt sau của thiết bị 1 m. Tiếng ồn xung quanh: 16,49-17,51 dB (A); Nhiệt độ: 24,25-25,75˚C; Độ ẩm: 58,2-61,8%.
FS3600
  • Môi trường thử nghiệm độ ồn: Toàn tải với (các) ổ cứng Toshiba AL14SEB060N 600 GB ở trạng thái chờ. Hai G.R.A.S. Micrô loại 40AE, mỗi micrô được đặt cách 1 mét ở phía trước và phía sau Synology NAS. Tiếng ồn xung quanh: 16,49-17,51 dB (A); Nhiệt độ: 24,25-25,75˚C; Độ ẩm: 58,2-61,8%
  • Điện năng tiêu thụ được đo ở trạng thái toàn tải với (các) ổ cứng HGST HUC101818CS4204 1,8 TB.
FS6400
  • Môi trường thử nghiệm độ ồn: Toàn tải với (các) ổ cứng Toshiba AL14SEB060N 600 GB ở trạng thái chờ. Hai G.R.A.S. Micrô loại 40AE, mỗi micrô được đặt cách 1 mét ở phía trước và phía sau Synology NAS. Tiếng ồn xung quanh: 16,49-17,51 dB (A); Nhiệt độ: 24,25-25,75˚C; Độ ẩm: 58,2-61,8%
  • Điện năng tiêu thụ được đo ở trạng thái toàn tải với (các) ổ cứng HGST HUC101818CS4204 1,8 TB.
Nhiệt độ
Nhiệt độ hoạt động
FS2500 0°C sang 35°C (32°F sang 95°F)
FS3410 0°C sang 35°C (32°F sang 95°F)
FS3600 0°C sang 35°C (32°F sang 95°F)
FS6400 0°C sang 35°C (32°F sang 95°F)
Nhiệt độ lưu trữ
FS2500 -20°C sang 60°C (-5°F sang 140°F)
FS3410 -20°C sang 60°C (-5°F sang 140°F)
FS3600 -20°C sang 60°C (-5°F sang 140°F)
FS6400 -20°C sang 60°C (-5°F sang 140°F)
Độ ẩm hoạt động
FS2500 8% đến 80% RH
FS3410 8% đến 80% RH
FS3600 8% đến 80% RH
FS6400 8% đến 80% RH
Độ ẩm lưu trữ
FS2500 5% đến 95% RH
FS3410 5% đến 95% RH
FS3600 5% đến 95% RH
FS6400 5% đến 95% RH
Chứng nhận
FS2500
  • FCC
  • CE
  • BSMI
  • VCCI
  • RCM
  • UKCA
  • EAC
  • KC
  • UL
FS3410
  • FCC
  • CE
  • BSMI
  • VCCI
  • RCM
  • UKCA
  • EAC
  • CCC
  • KC
  • UL
FS3600
  • FCC
  • CE
  • BSMI
  • VCCI
  • RCM
  • EAC
  • CCC
FS6400
  • FCC
  • CE
  • BSMI
  • VCCI
  • RCM
  • UKCA
  • EAC
  • CCC
  • KC
  • BIS
Bảo hành
FS2500 5 năm
FS3410 5 năm
FS3600 5 năm
FS6400 5 năm
Ghi chú
FS2500 Thời hạn bảo hành bắt đầu từ ngày mua hàng ghi trong biên lai mua hàng của bạn. (Tìm hiểu thêm)
FS3410 Thời hạn bảo hành bắt đầu từ ngày mua hàng ghi trong biên lai mua hàng của bạn. (Tìm hiểu thêm)
FS3600 Thời hạn bảo hành bắt đầu từ ngày mua hàng ghi trong biên lai mua hàng của bạn. (Tìm hiểu thêm)
FS6400 Thời hạn bảo hành bắt đầu từ ngày mua hàng ghi trong biên lai mua hàng của bạn. (Tìm hiểu thêm)
Môi trường
FS2500 Tuân thủ RoHS
FS3410 Tuân thủ RoHS
FS3600 Tuân thủ RoHS
FS6400 Tuân thủ RoHS
Nội dung gói hàng
FS2500
  • 1 Thiết bị chính
  • 1 Gói phụ kiện
  • 2 Dây nguồn AC
  • 1 cuốn Hướng dẫn lắp đặt nhanh
FS3410
  • 1 Thiết bị chính
  • 1 Gói phụ kiện
  • 2 Dây nguồn AC
  • 1 cuốn Hướng dẫn lắp đặt nhanh
FS3600
  • 1 Thiết bị chính
  • 1 Gói phụ kiện
  • 2 Dây nguồn AC
  • 1 cuốn Hướng dẫn lắp đặt nhanh
FS6400
  • 1 Thiết bị chính
  • 1 Gói phụ kiện
  • 2 Dây nguồn AC
  • 1 cuốn Hướng dẫn lắp đặt nhanh
Phụ kiện tùy chọn
FS2500
FS3410
FS3600
FS6400
Ghi chú
FS2500 Với các cấu hình bộ nhớ nhiều module, tất cả module phải giống hệt nhau và có cùng mã sản phẩm. Vui lòng tham khảo Sổ tay sản phẩm của thiết bị Synology để biết cấu hình bộ nhớ được khuyến nghị.
FS3410 Với các cấu hình bộ nhớ nhiều module, tất cả module phải giống hệt nhau và có cùng mã sản phẩm. Vui lòng tham khảo Sổ tay sản phẩm của thiết bị Synology để biết cấu hình bộ nhớ được khuyến nghị.
FS3600
  • Với các cấu hình bộ nhớ nhiều module, tất cả module phải giống hệt nhau và có cùng mã sản phẩm. Vui lòng tham khảo Sổ tay sản phẩm của thiết bị Synology để biết cấu hình bộ nhớ được khuyến nghị.
  • Thiết bị mở rộng FX2421 chỉ có thể sử dụng với các thiết bị mở rộng giống hệt nhau.
FS6400
  • Với các cấu hình bộ nhớ nhiều module, tất cả module phải giống hệt nhau và có cùng mã sản phẩm. Vui lòng tham khảo Sổ tay sản phẩm của thiết bị Synology để biết cấu hình bộ nhớ được khuyến nghị.
  • Thiết bị mở rộng FX2421 chỉ có thể sử dụng với các thiết bị mở rộng giống hệt nhau.
Thông số phần mềm
Thông số kỹ thuật DSM
Kích thước ổ lưu trữ đơn tối đa
FS2500
  • 200 TB (yêu cầu bộ nhớ 32 GB)
  • 108 TB
FS3410
  • 1 PB (yêu cầu bộ nhớ 64 GB, chỉ dành cho nhóm RAID 6)
  • 200 TB (yêu cầu bộ nhớ 32 GB)
  • 108 TB
FS3600
  • 1 PB (yêu cầu bộ nhớ 64 GB, chỉ dành cho nhóm RAID 6)
  • 200 TB (yêu cầu bộ nhớ 32 GB)
  • 108 TB
FS6400
  • 1 PB (yêu cầu bộ nhớ 64 GB, chỉ dành cho nhóm RAID 6)
  • 200 TB
  • 108 TB
Số ổ lưu trữ bên trong tối đa
FS2500 256
FS3410 256
FS3600 256
FS6400 256
Bộ nhớ đệm đọc/ghi SSD (Xác định kích thước bộ nhớ đệm)
FS2500
FS3410
FS3600
FS6400
SSD TRIM
FS2500
FS3410
FS3600
FS6400
RAID Group
FS2500
FS3410
FS3600
FS6400
Loại RAID hỗ trợ
FS2500
  • RAID F1
  • Basic
  • JBOD
  • RAID 0
  • RAID 1
  • RAID 5
  • RAID 6
  • RAID 10
FS3410
  • RAID F1
  • Basic
  • JBOD
  • RAID 0
  • RAID 1
  • RAID 5
  • RAID 6
  • RAID 10
FS3600
  • RAID F1
  • Basic
  • JBOD
  • RAID 0
  • RAID 1
  • RAID 5
  • RAID 6
  • RAID 10
FS6400
  • RAID F1
  • Basic
  • JBOD
  • RAID 0
  • RAID 1
  • RAID 5
  • RAID 6
  • RAID 10
Di chuyển RAID
FS2500
  • Cơ bản đến RAID 1
  • Cơ bản đến RAID 5
  • RAID 1 đến RAID 5
  • RAID 5 đến RAID 6
FS3410
  • Cơ bản đến RAID 1
  • Cơ bản đến RAID 5
  • RAID 1 đến RAID 5
  • RAID 5 đến RAID 6
FS3600
  • Cơ bản đến RAID 1
  • Cơ bản đến RAID 5
  • RAID 1 đến RAID 5
  • RAID 5 đến RAID 6
FS6400
  • Cơ bản đến RAID 1
  • Cơ bản đến RAID 5
  • RAID 1 đến RAID 5
  • RAID 5 đến RAID 6
Mở rộng ổ lưu trữ với ổ HDD lớn hơn
FS2500
  • RAID F1
  • RAID 1
  • RAID 5
  • RAID 6
  • RAID 10
FS3410
  • RAID F1
  • RAID 1
  • RAID 5
  • RAID 6
  • RAID 10
FS3600
  • RAID F1
  • RAID 1
  • RAID 5
  • RAID 6
  • RAID 10
FS6400
  • RAID F1
  • RAID 1
  • RAID 5
  • RAID 6
  • RAID 10
Mở rộng ổ lưu trữ bằng cách thêm ổ HDD
FS2500
  • RAID F1
  • JBOD
  • RAID 5
  • RAID 6
FS3410
  • RAID F1
  • JBOD
  • RAID 5
  • RAID 6
FS3600
  • RAID F1
  • JBOD
  • RAID 5
  • RAID 6
FS6400
  • RAID F1
  • JBOD
  • RAID 5
  • RAID 6
Loại RAID hỗ trợ Hot Spare tổng thể
FS2500
  • RAID F1
  • RAID 1
  • RAID 5
  • RAID 6
  • RAID 10
FS3410
  • RAID F1
  • RAID 1
  • RAID 5
  • RAID 6
  • RAID 10
FS3600
  • RAID F1
  • RAID 1
  • RAID 5
  • RAID 6
  • RAID 10
FS6400
  • RAID F1
  • RAID 1
  • RAID 5
  • RAID 6
  • RAID 10
Ghi chú
FS2500
  • Ổ lưu trữ trên 108 TB yêu cầu bộ nhớ 32 GB trở lên.
  • Kích thước ổ đĩa và vùng lưu trữ tối đa thực tế phụ thuộc vào kích thước ổ đĩa sử dụng, số lượng khay ổ đĩa có sẵn và cấu hình RAID.
  • Dung lượng có thể sử dụng trong mỗi ổ sẽ thấp hơn kích thước ổ tối đa và phụ thuộc vào hệ thống tập tin cũng như lượng siêu dữ liệu hệ thống lưu trữ.
FS3410
  • Ổ lưu trữ trên 108 TB yêu cầu bộ nhớ 32 GB trở lên.
  • Certain conditions are required to support a 1 PB volume. Please refer to this article for more information.
  • Kích thước ổ đĩa và vùng lưu trữ tối đa thực tế phụ thuộc vào kích thước ổ đĩa sử dụng, số lượng khay ổ đĩa có sẵn và cấu hình RAID.
  • Dung lượng có thể sử dụng trong mỗi ổ sẽ thấp hơn kích thước ổ tối đa và phụ thuộc vào hệ thống tập tin cũng như lượng siêu dữ liệu hệ thống lưu trữ.
FS3600
  • Ổ lưu trữ trên 108 TB yêu cầu bộ nhớ 32 GB trở lên.
  • Certain conditions are required to support a 1 PB volume. Please refer to this article for more information.
  • Kích thước ổ đĩa và vùng lưu trữ tối đa thực tế phụ thuộc vào kích thước ổ đĩa sử dụng, số lượng khay ổ đĩa có sẵn và cấu hình RAID.
  • Dung lượng có thể sử dụng trong mỗi ổ sẽ thấp hơn kích thước ổ tối đa và phụ thuộc vào hệ thống tập tin cũng như lượng siêu dữ liệu hệ thống lưu trữ.
FS6400
  • Certain conditions are required to support a 1 PB volume. Please refer to this article for more information.
  • Kích thước ổ đĩa và vùng lưu trữ tối đa thực tế phụ thuộc vào kích thước ổ đĩa sử dụng, số lượng khay ổ đĩa có sẵn và cấu hình RAID.
  • Dung lượng có thể sử dụng trong mỗi ổ sẽ thấp hơn kích thước ổ tối đa và phụ thuộc vào hệ thống tập tin cũng như lượng siêu dữ liệu hệ thống lưu trữ.
Ổ đĩa trong
FS2500
  • Btrfs
  • ext4
FS3410
  • Btrfs
  • ext4
FS3600
  • Btrfs
  • ext4
FS6400
  • Btrfs
  • ext4
Ổ đĩa ngoài
FS2500
  • Btrfs
  • ext4
  • ext3
  • FAT32
  • NTFS
  • HFS+
  • exFAT
FS3410
  • Btrfs
  • ext4
  • ext3
  • FAT32
  • NTFS
  • HFS+
  • exFAT
FS3600
  • Btrfs
  • ext4
  • ext3
  • FAT32
  • NTFS
  • HFS+
  • exFAT
FS6400
  • Btrfs
  • ext4
  • ext3
  • FAT32
  • NTFS
  • HFS+
  • exFAT
Giao thức tập tin
FS2500
  • SMB
  • AFP
  • NFS
  • FTP
  • WebDAV
  • Rsync
FS3410
  • SMB
  • AFP
  • NFS
  • FTP
  • WebDAV
  • Rsync
FS3600
  • SMB
  • AFP
  • NFS
  • FTP
  • WebDAV
  • Rsync
FS6400
  • SMB
  • AFP
  • NFS
  • FTP
  • WebDAV
  • Rsync
Số lượng kết nối SMB tối đa (dựa trên FSCT)
FS2500 700
FS3410 2,100
FS3600 2,700
FS6400 10,000
Tích hợp Windows Access Control List (ACL)
FS2500
FS3410
FS3600
FS6400
Xác thực NFS Kerberos
FS2500
FS3410
FS3600
FS6400
Ghi chú
FS2500
  • Giá trị kết nối của mô hình này được kiểm tra với Synology SATA SSD được lắp đầy đủ và lên đến bốn cổng mạng 10GbE
  • Các mẫu có bộ nhớ mở rộng được kiểm tra với số lượng tối đa được hỗ trợ đã cài đặt.
  • Hiệu suất SMB đã được đánh giá bằng cách sử dụng Microsoft File Server Capacity Tool (FSCT) phiên bản 1.3, với cấu hình như sau:
    • Tải công việc kiểm tra: Kịch bản HomeFolder được cung cấp bởi công cụ FSCT
    • Thời gian kiểm tra: 600 giây
    • Bộ điều khiển miền & bộ điều khiển FSCT: Windows Server 2022
    • Khách hàng FSCT: 8 × máy Windows 10
    • Tính năng SMB: Kích hoạt cho thuê thư mục
FS3410
  • Giá trị kết nối của mô hình này được kiểm tra với Synology SATA SSD được lắp đầy đủ và lên đến bốn cổng mạng 10GbE
  • Các mẫu có bộ nhớ mở rộng được kiểm tra với số lượng tối đa được hỗ trợ đã cài đặt.
  • Hiệu suất SMB đã được đánh giá bằng cách sử dụng Microsoft File Server Capacity Tool (FSCT) phiên bản 1.3, với cấu hình như sau:
    • Tải công việc kiểm tra: Kịch bản HomeFolder được cung cấp bởi công cụ FSCT
    • Thời gian kiểm tra: 600 giây
    • Bộ điều khiển miền & bộ điều khiển FSCT: Windows Server 2022
    • Khách hàng FSCT: 8 × máy Windows 10
    • Tính năng SMB: Kích hoạt cho thuê thư mục
FS3600
  • Giá trị kết nối của mô hình này được kiểm tra với Synology SATA SSD được lắp đầy đủ và lên đến bốn cổng mạng 10GbE
  • Các mẫu có bộ nhớ mở rộng được kiểm tra với số lượng tối đa được hỗ trợ đã cài đặt.
  • Hiệu suất SMB đã được đánh giá bằng cách sử dụng Microsoft File Server Capacity Tool (FSCT) phiên bản 1.3, với cấu hình như sau:
    • Tải công việc kiểm tra: Kịch bản HomeFolder được cung cấp bởi công cụ FSCT
    • Thời gian kiểm tra: 600 giây
    • Bộ điều khiển miền & bộ điều khiển FSCT: Windows Server 2022
    • Khách hàng FSCT: 8 × máy Windows 10
    • Tính năng SMB: Kích hoạt cho thuê thư mục
FS6400
  • Giá trị kết nối của mô hình này được kiểm tra với Synology SATA SSD được lắp đầy đủ và lên đến bốn cổng mạng 10GbE
  • Các mẫu có bộ nhớ mở rộng được kiểm tra với số lượng tối đa được hỗ trợ đã cài đặt.
  • Hiệu suất SMB đã được đánh giá bằng cách sử dụng Microsoft File Server Capacity Tool (FSCT) phiên bản 1.3, với cấu hình như sau:
    • Tải công việc kiểm tra: Kịch bản HomeFolder được cung cấp bởi công cụ FSCT
    • Thời gian kiểm tra: 600 giây
    • Bộ điều khiển miền & bộ điều khiển FSCT: Windows Server 2022
    • Khách hàng FSCT: 8 × máy Windows 10
    • Tính năng SMB: Kích hoạt cho thuê thư mục
Số tài khoản người dùng cục bộ tối đa
FS2500 2,048
FS3410 5,120
FS3600 10,240
FS6400 15,360
Số nhóm cục bộ tối đa
FS2500 512
FS3410 512
FS3600 512
FS6400 512
Số thư mục chia sẻ tối đa
FS2500 512
FS3410 512
FS3600 512
FS6400 512
Số tác vụ Shared Folder Sync tối đa
FS2500 12
FS3410 32
FS3600 32
FS6400 32
Số thư mục Hybrid Share tối đa
FS2500 15
FS3410 15
FS3600 30
FS6400 30
Sao lưu thư mục và gói sản phẩm
FS2500
FS3410
FS3600
FS6400
Sao lưu toàn bộ hệ thống
FS2500
FS3410
FS3600
FS6400
Ghi chú
FS2500 Tính năng sao lưu toàn bộ hệ thống yêu cầu DSM 7.2 trở lên.
FS3410 Tính năng sao lưu toàn bộ hệ thống yêu cầu DSM 7.2 trở lên.
FS3600 Tính năng sao lưu toàn bộ hệ thống yêu cầu DSM 7.2 trở lên.
FS6400 Tính năng sao lưu toàn bộ hệ thống yêu cầu DSM 7.2 trở lên.
Synology High Availability
FS2500
FS3410
FS3600
FS6400
FS2500
FS3410
FS3600
FS6400
Sự kiện syslog mỗi giây
FS2500 3,000
FS3410 3,000
FS3600 3,000
FS6400 3,000
Ảo hóa
VMware vSphere
FS2500 ESXi 8.0 U2, ESXi 8.0 U1, ESXi 8.0, ESXi 7.0 U3, ESXi 7.0 U2, ESXi 7.0 U1, ESXi 7.0, ESXi 6.7 U3, ESXi 6.7 U2, ESXi 6.7 U1, ESXi 6.7, ESXi 6.5 U3, ESXi 6.5 U2, ESXi 6.5 U1, ESXi 6.5
FS3410 ESXi 8.0 U2, ESXi 8.0 U1, ESXi 8.0, ESXi 7.0 U3, ESXi 7.0 U2, ESXi 7.0 U1, ESXi 7.0, ESXi 6.7 U3, ESXi 6.7 U2, ESXi 6.7 U1, ESXi 6.7, ESXi 6.5 U3, ESXi 6.5 U2, ESXi 6.5 U1, ESXi 6.5
FS3600 ESXi 8.0 U2, ESXi 8.0 U1, ESXi 8.0, ESXi 7.0 U3, ESXi 7.0 U2, ESXi 7.0 U1, ESXi 7.0, ESXi 6.7 U3, ESXi 6.7 U2, ESXi 6.7 U1, ESXi 6.7, ESXi 6.5 U3, ESXi 6.5 U2, ESXi 6.5 U1, ESXi 6.5
FS6400 ESXi 8.0 U2, ESXi 8.0 U1, ESXi 8.0, ESXi 7.0 U3, ESXi 7.0 U2, ESXi 7.0 U1, ESXi 7.0, ESXi 6.7 U3, ESXi 6.7 U2, ESXi 6.7 U1, ESXi 6.7, ESXi 6.5 U3, ESXi 6.5 U2, ESXi 6.5 U1, ESXi 6.5
Microsoft Hyper-V
FS2500 Windows Server 2022
FS3410 Windows Server 2022
FS3600 Windows Server 2022, Windows Server 2019, Windows Server 2016
FS6400 Windows Server 2022, Windows Server 2019, Windows Server 2016
Citrix XenServer
FS2500 XenServer 8, Citrix Hypervisor 8.2 LTSR CU1
FS3410 XenServer 8, Citrix Hypervisor 8.2 LTSR CU1
FS3600 XenServer 8, Citrix Hypervisor 8.2 LTSR CU1
FS6400 XenServer 7
OpenStack
FS2500 Cinder
FS3410 Cinder
FS3600 Cinder
FS6400 Cinder
Các giao thức được hỗ trợ
FS2500 SMB1 (CIFS), SMB2, SMB3, NFSv3, NFSv4, NFSv4.1, NFS Kerberized sessions, iSCSI, Fibre Channel, HTTP, HTTPs, FTP, SNMP, LDAP, CalDAV
FS3410 SMB1 (CIFS), SMB2, SMB3, NFSv3, NFSv4, NFSv4.1, NFS Kerberized sessions, iSCSI, Fibre Channel, HTTP, HTTPs, FTP, SNMP, LDAP, CalDAV
FS3600 SMB1 (CIFS), SMB2, SMB3, NFSv3, NFSv4, NFSv4.1, NFS Kerberized sessions, iSCSI, Fibre Channel, HTTP, HTTPs, FTP, SNMP, LDAP, CalDAV
FS6400 SMB1 (CIFS), SMB2, SMB3, NFSv3, NFSv4, NFSv4.1, NFS Kerberized sessions, iSCSI, Fibre Channel, HTTP, HTTPs, FTP, SNMP, LDAP, CalDAV
Trình duyệt hỗ trợ
FS2500
  • Chrome
  • Firefox
  • Edge
  • Safari
FS3410
  • Chrome
  • Firefox
  • Edge
  • Safari
FS3600
  • Chrome
  • Firefox
  • Edge
  • Safari
FS6400
  • Chrome
  • Firefox
  • Edge
  • Safari
Ngôn ngữ hỗ trợ
FS2500 English, Deutsch, Français, Italiano, Español, Dansk, Norsk, Svenska, Nederlands, Русский, Polski, Magyar, Português do Brasil, Português Europeu, Türkçe, Český, ภาษาไทย, 日本語, 한국어, 繁體中文, 简体中文
FS3410 English, Deutsch, Français, Italiano, Español, Dansk, Norsk, Svenska, Nederlands, Русский, Polski, Magyar, Português do Brasil, Português Europeu, Türkçe, Český, ภาษาไทย, 日本語, 한국어, 繁體中文, 简体中文
FS3600 English, Deutsch, Français, Italiano, Español, Dansk, Norsk, Svenska, Nederlands, Русский, Polski, Magyar, Português do Brasil, Português Europeu, Türkçe, Český, ภาษาไทย, 日本語, 한국어, 繁體中文, 简体中文
FS6400 English, Deutsch, Français, Italiano, Español, Dansk, Norsk, Svenska, Nederlands, Русский, Polski, Magyar, Português do Brasil, Português Europeu, Türkçe, Český, ภาษาไทย, 日本語, 한국어, 繁體中文, 简体中文
Ghi chú
FS2500 Để biết danh sách cập nhật các phiên bản trình duyệt được hỗ trợ, hãy xem Thông số Kỹ thuật DSM.
FS3410 Để biết danh sách cập nhật các phiên bản trình duyệt được hỗ trợ, hãy xem Thông số Kỹ thuật DSM.
FS3600 Để biết danh sách cập nhật các phiên bản trình duyệt được hỗ trợ, hãy xem Thông số Kỹ thuật DSM.
FS6400 Để biết danh sách cập nhật các phiên bản trình duyệt được hỗ trợ, hãy xem Thông số Kỹ thuật DSM.
FS2500
FS3410
FS3600
FS6400
Synology AI Console
FS2500
FS3410
FS3600
FS6400
Tích hợp mô hình AI của bên thứ ba
FS2500
FS3410
FS3600
FS6400
Tỷ lệ phi danh tính tối đa
FS2500 700 số từ mỗi giây
FS3410 2,100 số từ mỗi giây
FS3600 2,700 số từ mỗi giây
FS6400 9,200 số từ mỗi giây
Ghi chú
FS2500
  • Đo lường hiệu suất phi danh tính: Bộ lọc cho Số thẻ tín dụng, IBAN, Mã số thuế cá nhân, SSN và Tên được áp dụng cho văn bản tiếng Anh 4,355 từ.
  • Để kích hoạt việc ẩn danh, thiết bị của bạn phải có ít nhất 8 GB bộ nhớ và đã cài đặt Container Manager.
FS3410
  • Đo lường hiệu suất phi danh tính: Bộ lọc cho Số thẻ tín dụng, IBAN, Mã số thuế cá nhân, SSN và Tên được áp dụng cho văn bản tiếng Anh 4,355 từ.
  • Để kích hoạt việc ẩn danh, thiết bị của bạn phải có ít nhất 8 GB bộ nhớ và đã cài đặt Container Manager.
FS3600
  • Đo lường hiệu suất phi danh tính: Bộ lọc cho Số thẻ tín dụng, IBAN, Mã số thuế cá nhân, SSN và Tên được áp dụng cho văn bản tiếng Anh 4,355 từ.
  • Để kích hoạt việc ẩn danh, thiết bị của bạn phải có ít nhất 8 GB bộ nhớ và đã cài đặt Container Manager.
FS6400
  • Đo lường hiệu suất phi danh tính: Bộ lọc cho Số thẻ tín dụng, IBAN, Mã số thuế cá nhân, SSN và Tên được áp dụng cho văn bản tiếng Anh 4,355 từ.
  • Để kích hoạt việc ẩn danh, thiết bị của bạn phải có ít nhất 8 GB bộ nhớ và đã cài đặt Container Manager.
FS2500
FS3410
FS3600
FS6400
Số lượng người dùng tối đa
FS2500 300
FS3410 500
FS3600 600
FS6400 1,500
Ghi chú
FS2500
  • Đo lường bằng người dùng mô phỏng, mỗi người dùng có lịch sử trung bình là 20.000 tin nhắn, biểu tượng cảm xúc hoặc nhãn dán. Thời gian phản hồi yêu cầu của máy chủ là dưới 10 giây.
  • Các mẫu có bộ nhớ mở rộng được kiểm tra với số lượng tối đa được hỗ trợ đã cài đặt.
FS3410
  • Đo lường bằng người dùng mô phỏng, mỗi người dùng có lịch sử trung bình là 20.000 tin nhắn, biểu tượng cảm xúc hoặc nhãn dán. Thời gian phản hồi yêu cầu của máy chủ là dưới 10 giây.
  • Các mẫu có bộ nhớ mở rộng được kiểm tra với số lượng tối đa được hỗ trợ đã cài đặt.
FS3600
  • Đo lường bằng người dùng mô phỏng, mỗi người dùng có lịch sử trung bình là 20.000 tin nhắn, biểu tượng cảm xúc hoặc nhãn dán. Thời gian phản hồi yêu cầu của máy chủ là dưới 10 giây.
  • Các mẫu có bộ nhớ mở rộng được kiểm tra với số lượng tối đa được hỗ trợ đã cài đặt.
FS6400
  • Đo lường bằng người dùng mô phỏng, mỗi người dùng có lịch sử trung bình là 20.000 tin nhắn, biểu tượng cảm xúc hoặc nhãn dán. Thời gian phản hồi yêu cầu của máy chủ là dưới 10 giây.
  • Các mẫu có bộ nhớ mở rộng được kiểm tra với số lượng tối đa được hỗ trợ đã cài đặt.
FS2500
FS3410
FS3600
FS6400
Số mục tiêu iSCSI tối đa
FS2500 64
FS3410 128
FS3600 256
FS6400 256
Số LUN tối đa
FS2500 128
FS3410 256
FS3600 512
FS6400 512
Bản sao/Bản ghi nhanh LUN, Windows ODX
FS2500
FS3410
FS3600
FS6400
FS2500
FS3410
FS3600
FS6400
Tài khoản email miễn phí
Số lượng người dùng tối đa
FS2500 1,600
FS3410 4,500
FS3600 5,800
FS6400 19,000
Ghi chú
FS2500
  • Số lượng người dùng tối đa được đề xuất dựa trên khối lượng công việc sau: 20% người dùng có hộp thư 20.000 mục thực hiện hành động ngẫu nhiên và nhận 240 email mỗi ngày, và 80% người dùng nhận 20 email mỗi ngày. Tìm hiểu thêm
  • Các mẫu có hỗ trợ SSD được kiểm tra với một volume SSD duy nhất.
  • Các mẫu có bộ nhớ có thể mở rộng được kiểm tra với số lượng tối đa được hỗ trợ đã cài đặt. Tìm hiểu thêm về yêu cầu bộ nhớ.
  • Hoạt động ở chế độ khả dụng cao sẽ phát sinh thêm chi phí.
  • Các tính năng được kích hoạt trong quá trình đánh giá: chống thư rác, chống virus, DNSBL, greylist, quét nội dung và tìm kiếm toàn văn (tiếng Anh).
FS3410
  • Số lượng người dùng tối đa được đề xuất dựa trên khối lượng công việc sau: 20% người dùng có hộp thư 20.000 mục thực hiện hành động ngẫu nhiên và nhận 240 email mỗi ngày, và 80% người dùng nhận 20 email mỗi ngày. Tìm hiểu thêm
  • Các mẫu có hỗ trợ SSD được kiểm tra với một volume SSD duy nhất.
  • Các mẫu có bộ nhớ có thể mở rộng được kiểm tra với số lượng tối đa được hỗ trợ đã cài đặt. Tìm hiểu thêm về yêu cầu bộ nhớ.
  • Hoạt động ở chế độ khả dụng cao sẽ phát sinh thêm chi phí.
  • Các tính năng được kích hoạt trong quá trình đánh giá: chống thư rác, chống virus, DNSBL, greylist, quét nội dung và tìm kiếm toàn văn (tiếng Anh).
FS3600
  • Số lượng người dùng tối đa được đề xuất dựa trên khối lượng công việc sau: 20% người dùng có hộp thư 20.000 mục thực hiện hành động ngẫu nhiên và nhận 240 email mỗi ngày, và 80% người dùng nhận 20 email mỗi ngày. Tìm hiểu thêm
  • Các mẫu có hỗ trợ SSD được kiểm tra với một volume SSD duy nhất.
  • Các mẫu có bộ nhớ có thể mở rộng được kiểm tra với số lượng tối đa được hỗ trợ đã cài đặt. Tìm hiểu thêm về yêu cầu bộ nhớ.
  • Hoạt động ở chế độ khả dụng cao sẽ phát sinh thêm chi phí.
  • Các tính năng được kích hoạt trong quá trình đánh giá: chống thư rác, chống virus, DNSBL, greylist, quét nội dung và tìm kiếm toàn văn (tiếng Anh).
FS6400
  • Số lượng người dùng tối đa được đề xuất dựa trên khối lượng công việc sau: 20% người dùng có hộp thư 20.000 mục thực hiện hành động ngẫu nhiên và nhận 240 email mỗi ngày, và 80% người dùng nhận 20 email mỗi ngày. Tìm hiểu thêm
  • Các mẫu có hỗ trợ SSD được kiểm tra với một volume SSD duy nhất.
  • Các mẫu có bộ nhớ có thể mở rộng được kiểm tra với số lượng tối đa được hỗ trợ đã cài đặt. Tìm hiểu thêm về yêu cầu bộ nhớ.
  • Hoạt động ở chế độ khả dụng cao sẽ phát sinh thêm chi phí.
  • Các tính năng được kích hoạt trong quá trình đánh giá: chống thư rác, chống virus, DNSBL, greylist, quét nội dung và tìm kiếm toàn văn (tiếng Anh).
FS2500
FS3410
FS3600
FS6400
Số bản ghi nhanh tối đa trên mỗi thư mục chia sẻ
FS2500 256
FS3410 512
FS3600 1,024
FS6400 1,024
Số lượng Snapshot tối đa trên mỗi LUN
FS2500 64
FS3410 128
FS3600 256
FS6400 256
Số lượng Snapshot tối đa trên mỗi hệ thống
FS2500 4,096
FS3410 16,384
FS3600 65,536
FS6400 65,536
Số lượng tác vụ Replication tối đa cho Thư mục dùng chung
FS2500 32
FS3410 64
FS3600 128
FS6400 128
Số lượng tác vụ Replication tối đa cho LUN
FS2500 16
FS3410 32
FS3600 64
FS6400 64
Số lượng tác vụ Replication tối đa trên mỗi hệ thống
FS2500 32
FS3410 64
FS3600 128
FS6400 128
FS2500
FS3410
FS3600
FS6400
Giấy phép mặc định
Số lượng Camera IP tối đa và Tổng FPS (H.264)
FS2500
  • 1080p: 100 kênh, 2800 FPS
  • 3M: 100 kênh, 1200 FPS
  • 5M: 70 kênh, 700 FPS
  • 4K: 50 kênh, 500 FPS
FS3410
  • 1080p: 160 kênh, 2800 FPS
  • 3M: 160 kênh, 1600 FPS
  • 5M: 120 kênh, 1200 FPS
  • 4K: 80 kênh, 800 FPS
FS3600
  • 1080p: 160 kênh, 3840 FPS
  • 3M: 160 kênh, 1600 FPS
  • 5M: 120 kênh, 1200 FPS
  • 4K: 80 kênh, 800 FPS
FS6400
  • 1080p: 485 kênh, 4850 FPS
  • 3M: 450 kênh, 4500 FPS
  • 5M: 300 kênh, 3000 FPS
  • 4K: 220 kênh, 2200 FPS
Số lượng Camera IP tối đa và Tổng FPS (H.265)
FS2500
  • 1080p: 100 kênh, 3000 FPS
  • 3M: 100 kênh, 2400 FPS
  • 5M: 100 kênh, 1300 FPS
  • 4K: 80 kênh, 800 FPS
FS3410
  • 1080p: 200 kênh, 6000 FPS
  • 3M: 160 kênh, 2800 FPS
  • 5M: 160 kênh, 1600 FPS
  • 4K: 120 kênh, 1200 FPS
FS3600
  • 1080p: 200 kênh, 6000 FPS
  • 3M: 160 kênh, 2800 FPS
  • 5M: 160 kênh, 1600 FPS
  • 4K: 120 kênh, 1200 FPS
FS6400
  • 1080p: 520 kênh, 15600 FPS
  • 3M: 485 kênh, 4850 FPS
  • 5M: 450 kênh, 4500 FPS
  • 4K: 300 kênh, 3000 FPS
Ghi chú
FS2500
  • Số liệu hiệu suất thu được từ thử nghiệm được tiến hành với thiết bị lắp đủ ổ đĩa, với cấu hình bộ nhớ mặc định và trong thiết lập ghi liên tục. Khả năng thực tế của hệ thống có thể thay đổi dựa trên cấu hình, hiệu suất ổ đĩa, các tính năng đang bật và tình trạng khối lượng công việc bổ sung.
  • Hãy sử dụng NVR Selector để nhanh chóng tìm mẫu sản phẩm phù hợp với yêu cầu của bạn.
  • Số lượng kênh video có thể xem đồng thời gấp đôi số lượng camera tối đa cho cùng codec và độ phân giải.
FS3410
  • Cần có Surveillance Station 9.1.3 trở lên để hỗ trợ số lượng camera IP và FPS tối đa được liệt kê.
  • Số liệu hiệu suất thu được từ thử nghiệm được tiến hành với thiết bị lắp đủ ổ đĩa, với cấu hình bộ nhớ mặc định và trong thiết lập ghi liên tục. Khả năng thực tế của hệ thống có thể thay đổi dựa trên cấu hình, hiệu suất ổ đĩa, các tính năng đang bật và tình trạng khối lượng công việc bổ sung.
  • Hãy sử dụng NVR Selector để nhanh chóng tìm mẫu sản phẩm phù hợp với yêu cầu của bạn.
  • Số lượng kênh video có thể xem đồng thời gấp đôi số lượng camera tối đa cho cùng codec và độ phân giải.
FS3600
  • Cần có Surveillance Station 9.1.3 trở lên để hỗ trợ số lượng camera IP và FPS tối đa được liệt kê.
  • Số liệu hiệu suất thu được từ thử nghiệm được tiến hành với thiết bị lắp đủ ổ đĩa, với cấu hình bộ nhớ mặc định và trong thiết lập ghi liên tục. Khả năng thực tế của hệ thống có thể thay đổi dựa trên cấu hình, hiệu suất ổ đĩa, các tính năng đang bật và tình trạng khối lượng công việc bổ sung.
  • Hãy sử dụng NVR Selector để nhanh chóng tìm mẫu sản phẩm phù hợp với yêu cầu của bạn.
  • Số lượng kênh video có thể xem đồng thời gấp đôi số lượng camera tối đa cho cùng codec và độ phân giải.
FS6400
  • Cần có Surveillance Station 9.1.3 trở lên để hỗ trợ số lượng camera IP và FPS tối đa được liệt kê.
  • Số liệu hiệu suất thu được từ thử nghiệm được tiến hành với thiết bị lắp đủ ổ đĩa, với cấu hình bộ nhớ mặc định và trong thiết lập ghi liên tục. Khả năng thực tế của hệ thống có thể thay đổi dựa trên cấu hình, hiệu suất ổ đĩa, các tính năng đang bật và tình trạng khối lượng công việc bổ sung.
  • Hãy sử dụng NVR Selector để nhanh chóng tìm mẫu sản phẩm phù hợp với yêu cầu của bạn.
  • Số lượng kênh video có thể xem đồng thời gấp đôi số lượng camera tối đa cho cùng codec và độ phân giải.
FS2500
FS3410
FS3600
FS6400
Số lượng người dùng tối đa
FS2500 1,300
FS3410 3,900
FS3600 5,000
FS6400 20,500
Số lượng tệp được lưu trữ tối đa
FS2500 15,000,000 (áp dụng cho các tập tin do Synology Drive lập chỉ mục hoặc lưu trữ. Để truy cập tập tin thông qua các giao thức tiêu chuẩn khác, hãy tham khảo phần Dịch vụ tập tin ở trên)
FS3410 25,000,000 (áp dụng cho các tập tin do Synology Drive lập chỉ mục hoặc lưu trữ. Để truy cập tập tin thông qua các giao thức tiêu chuẩn khác, hãy tham khảo phần Dịch vụ tập tin ở trên)
FS3600 50,000,000 (áp dụng cho các tập tin do Synology Drive lập chỉ mục hoặc lưu trữ. Để truy cập tập tin thông qua các giao thức tiêu chuẩn khác, hãy tham khảo phần Dịch vụ tập tin ở trên)
FS6400 100,000,000 (áp dụng cho các tập tin do Synology Drive lập chỉ mục hoặc lưu trữ. Để truy cập tập tin thông qua các giao thức tiêu chuẩn khác, hãy tham khảo phần Dịch vụ tập tin ở trên)
Ghi chú
FS2500
  • Số lượng người dùng tối đa được đề xuất dựa trên khối lượng công việc sau: 20% người dùng thực hiện ngẫu nhiên các thao tác tệp (tải lên, tải xuống, di chuyển và xóa), và 80% người dùng đăng nhập nhưng không hoạt động. Tìm hiểu thêm
  • Các mẫu có hỗ trợ SSD được kiểm tra với một volume SSD duy nhất.
  • Các mẫu có bộ nhớ mở rộng được kiểm tra với số lượng tối đa được hỗ trợ đã cài đặt.
  • Việc vượt quá các con số được đề xuất ở trên sẽ không chặn hoạt động của ứng dụng, nhưng có thể khiến thời gian phản hồi lâu hơn.
  • Quá trình thử nghiệm nói trên đã sử dụng hệ thống tập tin Btrfs và các thư mục chia sẻ không mã hóa.
FS3410
  • Số lượng người dùng tối đa được đề xuất dựa trên khối lượng công việc sau: 20% người dùng thực hiện ngẫu nhiên các thao tác tệp (tải lên, tải xuống, di chuyển và xóa), và 80% người dùng đăng nhập nhưng không hoạt động. Tìm hiểu thêm
  • Các mẫu có hỗ trợ SSD được kiểm tra với một volume SSD duy nhất.
  • Các mẫu có bộ nhớ mở rộng được kiểm tra với số lượng tối đa được hỗ trợ đã cài đặt.
  • Việc vượt quá các con số được đề xuất ở trên sẽ không chặn hoạt động của ứng dụng, nhưng có thể khiến thời gian phản hồi lâu hơn.
  • Quá trình thử nghiệm nói trên đã sử dụng hệ thống tập tin Btrfs và các thư mục chia sẻ không mã hóa.
FS3600
  • Số lượng người dùng tối đa được đề xuất dựa trên khối lượng công việc sau: 20% người dùng thực hiện ngẫu nhiên các thao tác tệp (tải lên, tải xuống, di chuyển và xóa), và 80% người dùng đăng nhập nhưng không hoạt động. Tìm hiểu thêm
  • Các mẫu có hỗ trợ SSD được kiểm tra với một volume SSD duy nhất.
  • Các mẫu có bộ nhớ mở rộng được kiểm tra với số lượng tối đa được hỗ trợ đã cài đặt.
  • Việc vượt quá các con số được đề xuất ở trên sẽ không chặn hoạt động của ứng dụng, nhưng có thể khiến thời gian phản hồi lâu hơn.
  • Quá trình thử nghiệm nói trên đã sử dụng hệ thống tập tin Btrfs và các thư mục chia sẻ không mã hóa.
FS6400
  • Số lượng người dùng tối đa được đề xuất dựa trên khối lượng công việc sau: 20% người dùng thực hiện ngẫu nhiên các thao tác tệp (tải lên, tải xuống, di chuyển và xóa), và 80% người dùng đăng nhập nhưng không hoạt động. Tìm hiểu thêm
  • Các mẫu có hỗ trợ SSD được kiểm tra với một volume SSD duy nhất.
  • Các mẫu có bộ nhớ mở rộng được kiểm tra với số lượng tối đa được hỗ trợ đã cài đặt.
  • Việc vượt quá các con số được đề xuất ở trên sẽ không chặn hoạt động của ứng dụng, nhưng có thể khiến thời gian phản hồi lâu hơn.
  • Quá trình thử nghiệm nói trên đã sử dụng hệ thống tập tin Btrfs và các thư mục chia sẻ không mã hóa.
FS2500
FS3410
FS3600
FS6400
Số lượng người dùng tối đa
FS2500 1,300
FS3410 3,700
FS3600 4,800
FS6400 16,200
Ghi chú
FS2500
  • Số lượng người dùng tối đa được đề xuất dựa trên khối lượng công việc sau: 20% người dùng đang thực hiện các hành động ngẫu nhiên với khoảng thời gian trung bình 30 giây, và 80% người dùng đã đăng nhập và đang xem một tệp. Tìm hiểu thêm
  • Các mẫu có hỗ trợ SSD được kiểm tra với một volume SSD duy nhất.
  • Các mẫu có bộ nhớ mở rộng được kiểm tra với số lượng tối đa được hỗ trợ đã cài đặt.
  • Hiệu suất máy khách có thể ảnh hưởng đến số người dùng chỉnh sửa đồng thời tối đa. Máy khách dùng để thử nghiệm: Intel Core i3-3220/8 GB RAM
FS3410
  • Số lượng người dùng tối đa được đề xuất dựa trên khối lượng công việc sau: 20% người dùng đang thực hiện các hành động ngẫu nhiên với khoảng thời gian trung bình 30 giây, và 80% người dùng đã đăng nhập và đang xem một tệp. Tìm hiểu thêm
  • Các mẫu có hỗ trợ SSD được kiểm tra với một volume SSD duy nhất.
  • Các mẫu có bộ nhớ mở rộng được kiểm tra với số lượng tối đa được hỗ trợ đã cài đặt.
  • Hiệu suất máy khách có thể ảnh hưởng đến số người dùng chỉnh sửa đồng thời tối đa. Máy khách dùng để thử nghiệm: Intel Core i3-3220/8 GB RAM
FS3600
  • Số lượng người dùng tối đa được đề xuất dựa trên khối lượng công việc sau: 20% người dùng đang thực hiện các hành động ngẫu nhiên với khoảng thời gian trung bình 30 giây, và 80% người dùng đã đăng nhập và đang xem một tệp. Tìm hiểu thêm
  • Các mẫu có hỗ trợ SSD được kiểm tra với một volume SSD duy nhất.
  • Các mẫu có bộ nhớ mở rộng được kiểm tra với số lượng tối đa được hỗ trợ đã cài đặt.
  • Hiệu suất máy khách có thể ảnh hưởng đến số người dùng chỉnh sửa đồng thời tối đa. Máy khách dùng để thử nghiệm: Intel Core i3-3220/8 GB RAM
FS6400
  • Số lượng người dùng tối đa được đề xuất dựa trên khối lượng công việc sau: 20% người dùng đang thực hiện các hành động ngẫu nhiên với khoảng thời gian trung bình 30 giây, và 80% người dùng đã đăng nhập và đang xem một tệp. Tìm hiểu thêm
  • Các mẫu có hỗ trợ SSD được kiểm tra với một volume SSD duy nhất.
  • Các mẫu có bộ nhớ mở rộng được kiểm tra với số lượng tối đa được hỗ trợ đã cài đặt.
  • Hiệu suất máy khách có thể ảnh hưởng đến số người dùng chỉnh sửa đồng thời tối đa. Máy khách dùng để thử nghiệm: Intel Core i3-3220/8 GB RAM
FS2500
FS3410
FS3600
FS6400
Phiên bản máy ảo đề xuất
Số Virtual DSM đề xuất (Cần có giấy phép)
FS2500 8 (bao gồm 1 Giấy phép miễn phí)
FS3410 16 (bao gồm 1 Giấy phép miễn phí)
FS3600 24 (bao gồm 1 Giấy phép miễn phí)
FS6400 32 (bao gồm 1 Giấy phép miễn phí)
Ghi chú
FS2500 Các thông số kỹ thuật khác nhau tùy thuộc vào cấu hình hệ thống và kích thước bộ nhớ.
FS3410 Các thông số kỹ thuật khác nhau tùy thuộc vào cấu hình hệ thống và kích thước bộ nhớ.
FS3600 Các thông số kỹ thuật khác nhau tùy thuộc vào cấu hình hệ thống và kích thước bộ nhớ.
FS6400 Các thông số kỹ thuật khác nhau tùy thuộc vào cấu hình hệ thống và kích thước bộ nhớ.
FS2500
FS3410
FS3600
FS6400
Số kết nối tối đa
FS2500 12
FS3410 32
FS3600 32
FS6400 32