Synology Router WRX560

Được thiết kế cho ngôi nhà thông minh hiện đại

Wi-Fi 6

Tốc độ không dây lên đến 3.000 Mbps

Hỗ trợ mesh

Wi-Fi liền mạch phủ sóng toàn bộ ngôi nhà với các bộ định tuyến Synology khác

Truy cập internet an toàn

Kiểm soát toàn diện của phụ huynh

2,5 GbE WAN/LAN

Hỗ trợ Internet siêu nhanh hoặc các thiết bị hiệu suất cao

“Hiệu suất thông lượng vượt trội, phạm vi phủ sóng tín hiệu rộng và hệ điều hành SRM khiến Synology WRX560 trở thành lựa chọn tuyệt vời trong số các bộ định tuyến băng tần kép. Sản phẩm đi kèm với phần mềm bảo mật mạng và tính năng kiểm soát mạnh mẽ dành cho phụ huynh, đồng thời được trang bị cổng WAN/LAN thông lượng lớn và có thể sử dụng như một thiết bị trong cấu hình mạng mesh cho cả gia đình.” Tìm hiểu thêm

Wi-Fi nhanh hơn với phạm vi phủ sóng tốt hơn

Hiệu suất cao trong một thiết kế tiết kiệm không gian

Công nghệ Wi-Fi 6 kết hợp với ăng-ten bên trong hiệu suất cao mang lại tốc độ cao hơn cho nhiều thiết bị hơn ở phạm vi lớn hơn, tất cả đều nằm trong một thiết kế nhỏ gọn.

Hiệu suất cao trong thiết kế tiết kiệm không gian

Wi-Fi mesh

Hãy nói lời tạm biệt với khu vực không có sóng Wi-Fi. Hãy kết hợp nhiều bộ định tuyến Synology (WRX560 hoặc loại khác) để phủ sóng nhất quán trong toàn bộ ngôi nhà và tốc độ cao dưới một tên Wi-Fi duy nhất.

Hỗ trợ băng tần 5,9 GHz

Hỗ trợ băng tần 5,9 GHz cung cấp quyền truy cập vào băng tần không bị nhiễu để có tốc độ kết nối tiềm năng cao hơn hoặc hệ thống hỗ trợ không dây chuyên dụng.

Hỗ trợ băng tần 5.9 GHz

Tín hiệu Wi-Fi được tối ưu hóa

Smart Connect tự động hướng thiết bị của bạn tới băng tần Wi-Fi cung cấp tín hiệu và tốc độ tốt nhất.

Tính năng kiểm soát của phụ huynh toàn diện, được hỗ trợ bởi Synology Router Manager (SRM)

Hồ sơ để quản lý dễ dàng

Tạo hồ sơ cho các thành viên trong gia đình và gán thiết bị cho họ để dễ dàng quản lý quá trình truy cập internet và giám sát các thiết bị kết nối với mạng cục bộ.

Hồ sơ để quản lý dễ dàng

Hiểu cách sử dụng

Tìm hiểu thông tin chi tiết về các hoạt động trực tuyến của con bạn, chẳng hạn như lượng thời gian hàng ngày dành cho Web hoặc liệu chúng có cố gắng truy cập các trang web không phù hợp hay không.

Hiểu rõ việc sử dụng

Giới hạn thời gian sử dụng thiết bị cho trẻ em

Đặt giới hạn sử dụng Internet hoặc hạn chế truy cập Internet vào những giờ nhất định cho mỗi thiết bị mà con bạn sở hữu. Xác định lượng thời gian có thể dành cho máy tính xách tay, điện thoại thông minh và máy chơi game.

Giới hạn thời gian sử dụng thiết bị cho trẻ em

Lọc web

Ngăn trẻ em truy cập các trang web dành cho người lớn, bạo lực, chơi game và mạng xã hội cũng như các kết quả tìm kiếm khiêu dâm. Áp dụng các bộ lọc một cách linh hoạt, chẳng hạn như hạn chế mạng xã hội trong giờ làm bài tập.

Lọc Web
Thiết kế cho các môi trường mạng bận rộnLAN không bị nghẽn mạngMỗi cổng Ethernet có băng thông riêng cho 5,5 Gbps tổng thông lượng có dây.Cổng LAN/WAN 2,5 GbEMột cổng 2,5 GbE có thể được thiết lập cấu hình làm giao diện LAN hoặc WAN để hỗ trợ các thiết bị hiệu suất cao hoặc các gói internet siêu nhanh.Mọi lúc mọi nơiThiết lập dễ dàng
Hãy cài đặt ứng dụng và chỉ cần làm theo hướng dẫn trên màn hình để thiết lập một cách thoải mái mà không cần máy tính.
iOS
Android
Kiểm soát từ xa của phụ huynhTruy cập tính năng kiểm soát của phụ huynh từ điện thoại. Tạo hồ sơ, giám sát quá trình sử dụng, chặn truy cập internet và phê duyệt các yêu cầu truy cập vào các trang cụ thể.Giám sát thông lượngTìm hiểu xem người dùng có đang làm nghẽn mạng hoặc truy cập các trang web không phù hợp hay không và hạn chế quyền truy cập nếu cần thiết.Quản lý mọi lúc mọi nơiThực hiện các tác vụ quản lý bộ định tuyến như thiết lập cấu hình mạng Wi-Fi và thay đổi mật khẩu từ xa.

Các tính năng mạng nâng cao trong Synology Router Manager (SRM)

VPN Plus

Thiết lập quyền truy cập an toàn vào mạng cục bộ trên internet.

Tìm hiểu thêm

Quản lý băng thông

Phân bổ băng thông chuyên dụng cho các thiết bị phát trực tuyến hoặc chơi game.

Tìm hiểu thêm

Phân đoạn mạng

Cô lập các hệ thống mạng hoặc thiết lập các quy tắc truy cập để giới hạn kết nối đến và đi từ các thiết bị dễ bị tấn công.

Tìm hiểu thêm

Tìm hiểu thêm về bộ định tuyến Synology

Tất cả các bộ định tuyến Synology đều có thể được sử dụng trong cấu hình mesh.

RT6600ax

Bộ định tuyến Wi-Fi 6 dành cho văn phòng, nhà bán lẻ và người dùng thành thạo.

Tìm hiểu thêm

RT2600ac

Bộ định tuyến Wi-Fi 5 để sử dụng tại nhà hoặc văn phòng nhỏ.

Tìm hiểu thêm

MR2200ac

Bộ định tuyến Wi-Fi 5 để sử dụng tại nhà.

Tìm hiểu thêm

Mua ngay

Mua bộ định tuyến Synology tại cửa hàng trực tuyến yêu thích của bạn.

Câu hỏi thường gặpWi-Fi Mesh là gì và lợi ích của việc sử dụng công nghệ này?
Wi-Fi Mesh là hệ thống Wi-Fi phủ sóng toàn bộ ngôi nhà cho phép nhiều bộ định tuyến hoạt động cùng nhau, cho phạm vi phủ sóng rộng hơn và đáng tin cậy hơn dưới một tên Wi-Fi duy nhất.
Làm cách nào để thiết lập mạng Wi-Fi mesh?

Bạn sẽ cần ít nhất hai Synology Router, một thiết bị đóng vai trò thiết bị chính và một thiết bị khác đóng vai trò làm điểm phát Wi-Fi (xem bảng để biết chi tiết). Thiết lập nhanh chóng, dễ dàng và có thể thực hiện trên trình duyệt web hoặc ứng dụng di động DS router. Hãy tham khảo hướng dẫn sau để được hướng dẫn chi tiết.

Điểm Wi-Fi chínhĐiểm phát Wi-Fi bổ sung
RT6600axRT6600ax, WRX560, RT2600ac*, MR2200ac
WRX560WRX560, RT2600ac*, MR2200ac
RT2600acRT2600ac*, MR2200ac
MR2200acMR2200ac

*Để sử dụng RT2600ac làm điểm phát Wi-Fi bổ sung, người dùng phải nâng cấp lên SRM 1.3 trở lên rồi tiến hành khôi phục cài đặt gốc.

VLAN là gì và lợi ích của chúng là gì? Tôi nên thiết lập chúng như thế nào?
Hãy xem hướng dẫn sau đây để tìm hiểu toàn bộ về VLAN.
Khi thiết lập hệ thống mesh, tôi phải đặt các điểm Wi-Fi của mình ở đâu để có tín hiệu Wi-Fi tốt nhất?
Xem hướng dẫn sau về các phương pháp bố trí bộ định tuyến tốt nhất.
Synology Router Manager (SRM) là gì?
Synology Router Manager (SRM) là hệ điều hành đóng vai trò vận hành tất cả Synology Router. Với giao diện người dùng tốt nhất trong phân khúc, hệ điều hành này cung cấp thông tin chi tiết về những hoạt động đang diễn ra trên hệ thống mạng và giúp bảo mật tất cả các thiết bị kết nối trước các mối đe dọa ngày một gia tăng. Tìm hiểu thêm
Tôi có thể tìm thêm thông tin về Synology Router ở đâu?
Hãy xem Trung tâm Kiến thức của chúng tôi để biết thêm thông tin về Synology Router.

Tìm hiểu thêm

Lưu ý:Tốc độ truyền không dây tối đa cho sóng vô tuyến 2,4 GHz và 5 GHz lần lượt là 600 Mbps và 2.400 Mbps. Thông lượng dữ liệu không dây thực tế, vùng phủ sóng không dây và số lượng thiết bị kết nối tối đa không được đảm bảo và sẽ thay đổi do các thiết bị khách, điều kiện mạng và các yếu tố môi trường.Phụ thuộc vào các quy định về mạng không dây của địa phương và mô hình triển khai từ phía khách hàng.Bạn có thể xem thông tin đầy đủ về khả năng tương thích với mesh tại đây.
Thông số phần cứng Thông số phần mềm
Thông số kỹ thuật phần cứng
CPU
CPU
Quad core 1.4 GHz
Hardware Acceleration Engine
Hardware Acceleration Engine
Layer 4 / Layer 7
Memory
Memory
512 MB DDR4
Antenna Type
Antenna Type
  • 4x4 MIMO high-performance internal antenna (5 GHz)
  • 2x2 MIMO high-performance internal antenna (2.4 GHz)
LAN Port
LAN Port
  • 2.5GbE (RJ-45) x 1
  • Gigabit (RJ-45) x 3
WAN Port
WAN Port
  • Gigabit (RJ-45) x 1
  • 2.5 GbE (RJ-45) x 1 (Dual WAN)
Cổng ngoài
Cổng ngoài
USB 3.2 Gen 1 x 1 (5V, 0.9A power output)
IEEE 802.11ax
IEEE 802.11ax
  • IEEE 802.11a/b/g/n/ac/ax
  • 2.4GHz: 600Mbps
  • 5GHz: 2400Mbps
  • Simultaneous dual-band Wi-Fi
Wi-Fi Encryption
Wi-Fi Encryption
WPA/WPA2-Personal, WPA/WPA2-Enterprise, WPA2/WPA3-Personal, WPA3-Personal/Enterprise, Wi-Fi Enhanced Open (OWE)
Button and Switch
Button and Switch
WPS, Power, Reset, Wi-Fi On/Off
Kích thước (Chiều cao x Rộng x Sâu)
Kích thước (Chiều cao x Rộng x Sâu)
233 mm x 194 mm x 66 mm
Trọng lượng
Trọng lượng
1.35 kg
Nhiệt độ
Nhiệt độ
Nhiệt độ hoạt động 5°C sang 40°C (40°F sang 104°F)
Nhiệt độ lưu trữ -20°C sang 60°C (-5°F sang 140°F)
Độ ẩm tương đối 5% đến 95% RH
Chứng nhận
Chứng nhận
  • FCC
  • UKCA
  • CE
  • BSMI
  • VCCI
  • RCM
  • KC
  • iDA
  • TELEC
  • JATE
  • IC
Wi-Fi Certification
Wi-Fi Certification
  • CE
  • UKCA
  • FCC
  • NCC
  • RCM
  • iDA
  • TELEC
  • KC
  • IC
Bảo hành
Bảo hành
2 năm
Ghi chú Thời hạn bảo hành bắt đầu từ ngày mua hàng ghi trong biên lai mua hàng của bạn. (Tìm hiểu thêm)
Điện áp đầu vào AC
Điện áp đầu vào AC
100 V đến 240 V AC
Tần số nguồn
Tần số nguồn
50/60 Hz, Một pha
Tiêu thụ điện
Tiêu thụ điện
10.80 W (Truy cập)
7.94 W (Idle)
Môi trường
Môi trường
Tuân thủ RoHS
Nội dung gói hàng
Nội dung gói hàng
  • 1 Thiết bị chính
  • 1 Bộ chuyển đổi nguồn AC
  • 1 Cáp LAN RJ-45
  • 1 cuốn Hướng dẫn lắp đặt nhanh
SRM Specifications
Wireless
Wireless
Wi-Fi MAC Address Filter
Maximum MAC Filters 64
Maximum devices on per MAC filter 256
Seamless Roaming 802.11k/v/r standard support
Beamforming
DFS
Maximum Number of Wi-Fi SSID 10
Schedulable Wi-Fi
Guest Network
  • Guest Portal
  • Customized page style
  • Connection time limit
  • Password Rotation
WPS 2.0 (Wi-Fi Protected Setup 2.0)
3G / 4G Dongle & Tethering (Learn more)
Primary Wi-Fi Point
Wi-Fi Point
Recommended Maximum Number of Wi-Fi Points
  • 1 Primary + 6 Wi-Fi points (in all wireless uplink connection environment)
  • 1 Primary + 12 Wi-Fi points (in all wired uplink connection environment. Learn more)
Maximum Connected Devices* 150
*Notes
  • The numbers above are for reference only. Actual performance and behavior may depend on network environment and settings
  • WRX560 supports at least 150 connected devices concurrently transmitting data
Mạng
Mạng
Internet Connection
  • Dynamic IP, Static IP, PPPoE, PPTP, DS-Lite (AFTR)
  • Android Tethering
  • iPhone Tethering
Operating Mode
  • Wireless Router
  • Wireless AP
DMZ
IPv6 IPv6 DHCP server/client, DS-Lite, 6in4, 6to4, 6rd, Dual-Stack, DHCPv6-PD, IPv6 Relay, FLET's IPv6
DHCP Server/client mode, client list, MAC address reservation
Maximum DHCP Reservations 500
LAN / WLAN IGMP Snooping
Network Address Translation (NAT)
PPPoE relay
Policy route
Static route
Maximum IPv4 Static Routes 100
Maximum IPv6 Static Routes 100
Diagnosis Tools
  • Ping
  • Traceroute
NAT Loopback (Hairpinning)
VLAN
VLAN
Maximum Number of Network Segmentation 5
Trunk
Port Forwarding
Port Forwarding
Maximum Port Forwarding Rules 64
Maximum UPnP Rules 64
Port Triggering
Port Triggering
Maximum Port Triggering Rules 32
Minimum Port Triggering Timeout 30s
Maximum Port Triggering Timeout 3600s
VPN
VPN
  • VPN server (WebVPN, SSL VPN, SSTP, OpenVPN, L2TP/IPSec, PPTP, Site-to-Site)
  • VPN client (PPTP, OpenVPN, L2TP/IPSec)
  • VPN Pass-through (PPTP, IPSec, L2TP)
Traffic Control
Traffic Control
Internet Ban, Device Speed & Priority
Application Layer (L7) Quality of Service (QoS)
Maximum Device Rules 64
Maximum Application Rules per Device 32
Traffic Monitor
Traffic Monitor
Live View
Historical Statistics Daily, Weekly, Monthly, Annual
Website History
Application Detection
Traffic Report
Traffic Report
Country Auto Update
Schedulable
Traffic Analysis Period Daily, Weekly, Monthly, Annual
Export Formats .CSV, .HTML
Safe Access
Safe Access
User Profile 15
Network Profile 5
Customized Internet Schedule
Time Quota
IPv4 / IPv6 DNS-based Web Filter
  • Lịch trình
  • Database
  • Request to unblock
Customized Allow / Block List
  • Maximum blocked URLs: 100
  • Maximum allowed URLs: 100
Pause Internet
Reward
Log
Report
Safe Search Bing, Google, YouTube, Duckduckgo
Threat Intelligence Database Support in IPv4 & IPv6
Google Safe Browsing Support in IPv4 & IPv6
Database Auto Update Threat Intelligence Database, Google Safe Browsing, DNS-based web filter
Threat Prevention
Threat Prevention
Greatly enhance the security of your router, designed to safeguard your network against internet threats
VPN Plus Server
VPN Plus Server
Easily create and manage secure VPN access through a web browser or client. Supports various VPN services — Site-to-Site VPN, WebVPN, SSL VPN, Remote Desktop, SSTP, OpenVPN, L2TP over IPSec, and PPTP
Maximum Client VPN Access License 20
Site-to-Site VPN
Maximum Site-to-Site VPN Tunnels 10
Remote Desktop (RDP + VNC) 3
Connection List
Log
Report
DNS Server
DNS Server
Helps users find and translate domain names into IP addresses
Download Station
Download Station
Supported download protocols: BT/HTTP/FTP/NZB/eMule
Số tác vụ tải xuống đồng thời tối đa 20
Maximum Concurrent BT Download Tasks 20
Media Server
Media Server
  • Media indexing
  • DLNA Compliance
RADIUS Server
RADIUS Server
Provides centralized authentication, authorization, and accounting for wireless network access
Mobile Apps
Supported Mobile Apps
Supported Mobile Apps
DS router (Android/iOS)
  • First Time Installation
  • Network overview
  • Wi-Fi management
  • Wi-Fi system topology
  • Safe Access
  • Traffic Control
  • Network security (firewall, port forwarding, Internet ban)
  • Wake on LAN
  • System Update
VPN Plus (Android/iOS)
DS get (Android)
DS file (Android/iOS)
Management
Operating System
Operating System
Synology Router Manager (SRM)
Anywhere Access to SRM
Anywhere Access to SRM
Synology QuickConnect & Dynamic DNS (DDNS)
Bảo mật
Bảo mật
Firewall/SPI Firewall, DoS Protection, VPN Pass-through (PPTP, IPSec, L2TP), Auto block, SSL certificate, Security Advisor, two-factor authentication
Wake on LAN (WOL)
Wake on LAN (WOL)
WOL over QuickConnect
Maximum Connected Devices 100
Notification
Notification
Email, SMS, push service (via DS router)
Printer Server
Printer Server
Maximum printer: 1
Thông tin khác
Thông tin khác
Free OS Upgrade
SSH
SNMP
Configuration Backup & Restore
User Account Management
USB/SD Card File Service
EXT4, FAT, NTFS, HFS+
Access Support
Access Support
  • File explorer (via LAN only)
  • Web browsers: Chrome™, Firefox®, Microsoft Edge, Safari
  • Mobile device: DS file
Protocol Support
Protocol Support
Windows file service (CIFS), Mac file service (AFP), FTP/FTPS, WebDAV
Thông tin khác
Thông tin khác
Apple Time Machine
Shared Folder Privileges
Storage Hibernation
Lưu ý: Thông số kỹ thuật của sản phẩm có thể thay đổi mà không cần thông báo trước. Các số liệu này dựa trên thử nghiệm nội bộ của Synology. Mỗi bài thử nghiệm về hiệu suất đều được thực hiện riêng lẻ. Không có dịch vụ hoặc ứng dụng nào khác được xử lý cùng lúc. Hiệu suất thực tế có thể thấp hơn so với con số thử nghiệm trong phòng thí nghiệm do khác biệt về cấu hình máy chủ, phương thức triển khai và số lượng hoạt động đang vận hành. Nếu yêu cầu sử dụng vượt quá thông số kỹ thuật ở trên, vui lòng liên hệ với đối tác khu vực của chúng tôi để được tư vấn về chuyên môn.